| GAC | GS8 2024 | GL | Xe cỡ trung hạng D | 2.0T GDI | 1 tỷ 269 triệu | |
| GAC | GS8 2024 | GT | Xe cỡ trung hạng D | 2.0T GDI | 1 tỷ 369 triệu | |
| GAC | M8 2024 | GL Master | MPV cỡ trung | 2.0T GDI | 1 tỷ 699 triệu | |
| GAC | M8 2024 | GT Master | MPV cỡ trung | 2.0T GDI | 1 tỷ 799 triệu | |
| GAC | M8 2024 | GX Master | MPV cỡ trung | 2.0T GDI | 2 tỷ 199 triệu | |
| GAC | M6 Pro 2024 | GS | MPV cỡ nhỏ | 1.5 GDI | 699 triệu | |
| GAC | M6 Pro 2024 | GL | MPV cỡ nhỏ | 1.5 GDI | 799 triệu | |
| Bentley | Flying Spur 2021 | V8 | Siêu sang cỡ lớn | 4.0 Twin-turbocharged V8 TSI | 19 tỷ 500 triệu | |
| Bentley | Bentayga 2021 | Bentayga V8 | Siêu sang cỡ lớn | V8 | 19 tỷ 500 triệu | |
| Bentley | Continental 2021 | GT V8 | Siêu sang cỡ lớn | 4.0 V8 | 18 tỷ | |
| Bentley | Continental 2023 | GT S | Siêu sang cỡ lớn | 4.0 V8 | 19 tỷ 548 triệu | |
| Bentley | Continental 2023 | GT Azure | Siêu sang cỡ lớn | 4.0 V8 Twin Turbo | 22 tỷ | |
| Lynk & Co | 09 2024 | Halo | Xe sang cỡ trung | Xăng mild hybrid 2.0 | 2 tỷ 199 triệu | |
| Lynk & Co | 06 2024 | 2024 | Xe nhỏ hạng B | I4 Turbo | 729 triệu | |
| Lynk & Co | 01 2023 | Hyper | Xe cỡ vừa hạng C | Drive-E 2.0TD T4 Evo | 999 triệu | |
| Lynk & Co | 05 2024 | Hyper Halo | Xe cỡ vừa hạng C | Xăng 2.0 tăng áp | 1 tỷ 599 triệu | |
| Lynk & Co | 01 2024 | Hyper Pro | Xe cỡ vừa hạng C | Drive-E 2.0TD T4 Evo | 999 triệu | |
| Lynk & Co | 03 | 03+ | Xe cỡ vừa hạng C | Drive-E 2.0TD T5 Evo Turbo | | |
| Jeep | Wrangler 2021 | Willys/Islander | Xe cỡ trung hạng D | Turbo | 3 tỷ 356 triệu | |
| Jeep | Wrangler 2021 | Sahara Overland | Xe cỡ trung hạng D | Turbo | 3 tỷ 466 triệu | |
| Jeep | Wrangler 2021 | Sahara 80th | Xe cỡ trung hạng D | 2.0 Turbo | 3 tỷ 556 triệu | |
| Jeep | Wrangler 2021 | Sahara Altitude | Xe cỡ trung hạng D | 2.0 Turbo | 3 tỷ 586 triệu | |
| Jeep | Wrangler 2021 | Rubicon | Xe cỡ trung hạng D | 2.0 Turbo | 3 tỷ 688 triệu | |
| Jeep | Wrangler 2021 | Rubicon 2 cửa | Xe cỡ trung hạng D | 2.0 Turbo | 3 tỷ 788 triệu | |
| Jeep | Gladiator 2021 | Sport | Bán tải cỡ lớn | V6 Pentastar | 3 tỷ 766 triệu | |
| Jeep | Gladiator 2021 | Rubicon | Bán tải cỡ lớn | V6 Pentastar | 4 tỷ 046 triệu | |
| Jeep | Gladiator 2023 | Rubicon | Bán tải cỡ lớn | V6 Pentastar | 4 tỷ 088 triệu | |
| Jeep | Wrangler 2023 | Willys/Islander | Xe cỡ trung hạng D | Turbo | 3 tỷ 766 triệu | |
| Jeep | Wrangler 2023 | Sahara | Xe cỡ trung hạng D | 2.0 Turbo | 3 tỷ 868 triệu | |
| Jeep | Wrangler 2023 | Rubicon (4 cửa) | Xe cỡ trung hạng D | 2.0 Turbo | 4 tỷ 088 triệu | |
| Jeep | Wrangler 2023 | Rubicon (2 cửa) | Xe cỡ trung hạng D | 2.0 Turbo | 4 tỷ 088 triệu | |
| Jeep | Grand Cherokee L 2023 | Limited | Xe cỡ trung hạng E | V6 Pentastar | 6 tỷ 380 triệu | |
| Jeep | Grand Cherokee L 2023 | Summit Reserved | Xe cỡ trung hạng E | V6 Pentastar | 6 tỷ 888 triệu | |
| Haval | H6 2023 | HEV | Xe cỡ vừa hạng C | Xăng 1.5 Turbo – Điện | 986 triệu | |
| Ram | 1500 2022 | Laramie | Bán tải cỡ lớn | 5.7 L V8 | 5 tỷ 388 triệu | |
| BYD | Atto 3 2024 | Dynamic | Xe nhỏ hạng B+/C- | 5 | 766 triệu | |
| BYD | Atto 3 2024 | Premium | Xe nhỏ hạng B+/C- | 5 | 886 triệu | |
| BYD | Seal 2024 | Advanced | Xe cỡ trung hạng D | 5 | 1 tỷ 119 triệu | |
| BYD | Seal 2024 | Performance | Xe cỡ trung hạng D | 5 | 1 tỷ 359 triệu | |
| BYD | Dolphin 2024 | GLX | Xe nhỏ hạng B | 5 | 659 triệu | |
| BYD | M6 2024 | M6 | MPV cỡ trung | 7 | 756 triệu | |
| BYD | Han 2024 | Performance | Xe cỡ trung hạng E | Hai môtơ điện | 1 tỷ 489 triệu | |
| Omoda | C5 2024 | Premium | Xe nhỏ hạng B | 1.5 TurboTu | 589 triệu | |
| Omoda | C5 2024 | Flagship | Xe nhỏ hạng B | 1.5 TurboTu | 669 triệu | |
| BMW | Series 5 2021 | 520i Luxury Line | Xe sang cỡ trung | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo. | 2 tỷ 499 triệu | Tặng bảo hiểm vật chất hoặc thẻ bảo … |
| BMW | Series 5 2021 | 520i M Sport | Xe sang cỡ trung | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo. | 2 tỷ 969 triệu | Tặng bảo hiểm vật chất hoặc thẻ bảo … |
| BMW | Series 5 2021 | 530i M Sport | Xe sang cỡ trung | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo. | 3 tỷ 289 triệu | Tặng bảo hiểm vật chất hoặc thẻ bảo … |
| BMW | Series 7 2021 | 730Li M Sport | Xe sang cỡ lớn | B48, 2.0 I4-TwinPower Turbo | 4 tỷ 369 triệu | Tặng 50 hoặc 100% lệ phí trước bạ, … |
| BMW | Series 7 2021 | 730Li Pure Excellence | Xe sang cỡ lớn | B48, 2.0 I4-TwinPower Turbo | 4 tỷ 999 triệu | Tặng 50 hoặc 100% lệ phí trước bạ, … |
| BMW | Series 7 2021 | 740Li Pure Excellence | Xe sang cỡ lớn | B48, 3.0 I4-TwinPower Turbo | 6 tỷ 289 triệu | Tặng 50 hoặc 100% lệ phí trước bạ, … |
| BMW | X1 2021 | sDrive18i xLine LCI | Xe sang cỡ nhỏ | B38, Xăng, I3, 1.5 TwinPower Turbo | 1 tỷ 859 triệu | Tặng bảo hiểm vật chất hoặc 10-20 triệu … |
| BMW | X3 2021 | xDrive20i | Xe sang cỡ nhỏ | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | 2 tỷ 299 triệu | Tặng 50% lệ phí trước bạ, có thể … |
| BMW | X3 2021 | xDrive20i xLine | Xe sang cỡ nhỏ | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | 2 tỷ 629 triệu | Tặng 50% lệ phí trước bạ, có thể … |
| BMW | X4 2021 | xDrive20i M Sport | Xe sang cỡ nhỏ | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | 3 tỷ 079 triệu | |
| BMW | X6 2021 | xDrive40i M Sport | Xe sang cỡ trung | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | 4 tỷ 549 triệu | |
| BMW | Z4 Roadster 2021 | sDrive30i M Sport | Siêu xe/Xe thể thao | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | 3 tỷ 329 triệu | |
| BMW | Series 3 2021 | 320i Sport Line | Xe sang cỡ nhỏ | Xăng I4, 2.0 TwinPower Turbo | 1 tỷ 899 triệu | Tặng 50% lệ phí trước bạ cho một … |
| BMW | Series 3 2021 | 320i Sport Line Plus | Xe sang cỡ nhỏ | Xăng I4, 2.0 TwinPower Turbo | 2 tỷ 179 triệu | Tặng 50% lệ phí trước bạ cho một … |
| BMW | Series 3 2021 | 330i M Sport | Xe sang cỡ nhỏ | Xăng I4, 2.0 TwinPower Turbo | 2 tỷ 499 triệu | Tặng 50% lệ phí trước bạ cho một … |
| BMW | X5 2021 | xDrive40i xLine | Xe sang cỡ trung | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | 4 tỷ 239 triệu | |
| BMW | X5 2021 | xDrive40i M Sport | Xe sang cỡ trung | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | 4 tỷ 549 triệu | |
| BMW | X5 2021 | xDrive40i xLine Plus | Xe sang cỡ trung | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | 4 tỷ 869 triệu | |
| BMW | X7 2021 | xDrive40i M Sport | Xe sang cỡ lớn | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | 4 tỷ 549 triệu | |
| BMW | X7 2021 | xDrive40i Pure Excellence | Xe sang cỡ lớn | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | 6 tỷ 889 triệu | |
| BMW | Series 4 2021 | Convertible 2021 | Xe sang cỡ nhỏ | B48 2.0 TwinTurbo I4 | 3 tỷ 219 triệu | |
| BMW | X4 2022 | xDrive20i M Sport | Xe sang cỡ nhỏ | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | 3 tỷ 279 triệu | |
| BMW | i7 2023 | xDrive60 Pure Excellence | Xe sang cỡ lớn | Điện | 7 tỷ 199 triệu | |
| BMW | X7 2023 | xDrive40i M Sport | Xe sang cỡ lớn | -hybrid Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | 6 tỷ 299 triệu | |
| BMW | X7 2023 | xDrive40i Pure Excellence | Xe sang cỡ lớn | -hybrid Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | 7 tỷ 399 triệu | |
| BMW | Series 7 2023 | 735Li M Sport | Xe sang cỡ lớn | Mild-Hybrid 3.0 I6-TwinPower Turbo | 5 tỷ 199 triệu | |
| BMW | Series 7 2023 | 735i Pure Excellence | Xe sang cỡ lớn | Mild-Hybrid 3.0 I6-TwinPower Turbo | 5 tỷ 339 triệu | |
| BMW | Series 7 2023 | 740i Pure Excellence | Xe sang cỡ lớn | Mild-Hybrid 3.0 I6-TwinPower Turbo | 6 tỷ 599 triệu | |
| BMW | Series 8 2023 | Gran Coupe | Xe sang cỡ lớn | TwinPower Turbo I6 | 6 tỷ 899 triệu | |
| BMW | iX3 2023 | M Sport | Xe sang cỡ nhỏ | Điện | 3 tỷ 499 triệu | |
| BMW | i4 2023 | i4 eDrive40 | Xe sang cỡ nhỏ | Điện | 3 tỷ 759 triệu | |
| BMW | XM 2024 | XM 2024 | Xe sang cỡ lớn | V8 TwinTurbo Valvetronic | 10 tỷ 099 triệu | |
| BMW | X5 2024 | xDrive40i xLine | Xe sang cỡ trung | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo, Mild Hybrid | 3 tỷ 909 triệu | |
| BMW | X5 2024 | xDrive40i M Sport | Xe sang cỡ trung | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo, Mild Hybrid | 4 tỷ 159 triệu | |
| Mazda | Mazda2 2021 | 1.5 AT | Xe nhỏ hạng B | Skyactiv-G 1.5 | 429 triệu | Tặng tiền mặt 15-35 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | Mazda2 2021 | 1.5 Luxury | Xe nhỏ hạng B | Skyactiv-G 1.5 | 474 triệu | Tặng tiền mặt 15-35 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | Mazda2 2021 | Sport 1.5 Luxury | Xe nhỏ hạng B | Skyactiv-G 1.5 | 492 triệu | Tặng tiền mặt 15-35 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | Mazda2 2021 | 1.5 Premium | Xe nhỏ hạng B | Skyactiv-G 1.5 | 519 triệu | Tặng tiền mặt 15-35 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | Mazda2 2021 | Sport 1.5 Premium | Xe nhỏ hạng B | Skyactiv-G 1.5 | 537 triệu | Tặng tiền mặt 15-35 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | CX-3 2021 | 1.5 Deluxe | Xe nhỏ hạng B | Skactiv-G 1.5 | 569 triệu | Tặng tiền mặt 25-35 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | CX-3 2021 | 1.5 Luxury | Xe nhỏ hạng B | Skactiv-G 1.5 | 599 triệu | Tặng tiền mặt 25-35 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | CX-3 2021 | 1.5 Premium | Xe nhỏ hạng B | Skactiv-G 1.5 | 646 triệu | Tặng tiền mặt 25-35 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | Mazda3 2021 | 1.5 Deluxe | Xe cỡ vừa hạng C | Skactiv-G 1.5 | 579 triệu | Tặng tiền mặt từ 10-30 triệu đồng tùy … |
| Mazda | Mazda3 2021 | 1.5 Luxury | Xe cỡ vừa hạng C | Skactiv-G 1.5 | 624 triệu | Tặng tiền mặt từ 10-30 triệu đồng tùy … |
| Mazda | Mazda3 2021 | Sport 1.5 Luxury | Xe cỡ vừa hạng C | Skactiv-G 1.5 | 639 triệu | Tặng tiền mặt từ 10-30 triệu đồng tùy … |
| Mazda | Mazda3 2021 | Sport 1.5 Premium | Xe cỡ vừa hạng C | Skactiv-G 1.5 | 699 triệu | Tặng tiền mặt từ 10-30 triệu đồng tùy … |
| Mazda | Mazda3 2021 | 1.5 Premium | Xe cỡ vừa hạng C | Skactiv-G 1.5 | 699 triệu | Tặng tiền mặt từ 10-30 triệu đồng tùy … |
| Mazda | Mazda3 2021 | 1.5 Signature | Xe cỡ vừa hạng C | Skactiv-G 1.5 | 739 triệu | Tặng tiền mặt từ 10-30 triệu đồng tùy … |
| Mazda | Mazda6 2021 | 2.0 Luxury | Xe cỡ trung hạng D | SkyActiv-G 2.0 | 769 triệu | Tặng tiền mặt 20-50 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | Mazda6 2021 | 2.0 Premium GTCCC | Xe cỡ trung hạng D | SkyActiv-G 2.0L | 790 triệu | Tặng tiền mặt 20-50 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | Mazda6 2021 | 2.0 Premium | Xe cỡ trung hạng D | SkyActiv-G 2.0L | 809 triệu | Tặng tiền mặt 20-50 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | Mazda6 2021 | 2.5 Signature Premium GTCCC | Xe cỡ trung hạng D | SkyActiv-G 2.5L | 874 triệu | Tặng tiền mặt 20-50 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | Mazda6 2021 | 2.5 Signature (2024) | Xe cỡ trung hạng D | SkyActiv-G 2.5 | 899 triệu | Tặng tiền mặt 20-50 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | CX-30 2021 | 2.0 Luxury | Xe nhỏ hạng B+/C- | Skactiv-G 2.0 | 699 triệu | Tặng tiền mặt 35-45 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | CX-30 2021 | 2.0 Premium | Xe nhỏ hạng B+/C- | Skyactiv-G 2.0 | 749 triệu | Tặng tiền mặt 35-45 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | CX-5 2021 | 2.0 Deluxe | Xe cỡ vừa hạng C | Skactiv-G 2.0 | 839 triệu | Tặng 20-55 triệu đồng cho tùy từng phiên … |
| Mazda | CX-5 2021 | 2.0 Luxury | Xe cỡ vừa hạng C | Skactiv-G 2.0 | 879 triệu | Tặng 20-55 triệu đồng cho tùy từng phiên … |
| Mazda | CX-5 2021 | 2.0 Premium | Xe cỡ vừa hạng C | Skactiv-G 2.0 | 919 triệu | Tặng 20-55 triệu đồng cho tùy từng phiên … |
| Mazda | CX-5 2021 | 2.5 Signature Premium AWD | Xe cỡ vừa hạng C | Skactiv-G 2.5 | 1 tỷ 059 triệu | Tặng 20-55 triệu đồng cho tùy từng phiên … |
| Mazda | CX-8 2021 | 2.5 Luxury | Xe cỡ trung hạng D | Skactiv-G 2.5 | 1 tỷ 079 triệu | Tặng tiền mặt 50-80 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | CX-8 2021 | 2.5 Premium | Xe cỡ trung hạng D | Skactiv-G 2.5 | 1 tỷ 169 triệu | Tặng tiền mặt 50-80 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | BT-50 2021 | 1.9 MT 4×2 | Bán tải cỡ trung | Diesel tăng áp VGS, 4 xi lanh DOHC 16v | 554 triệu | Tặng tiền mặt 20-50 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | BT-50 2021 | 1.9 AT 4×2 | Bán tải cỡ trung | Diesel tăng áp VGS, 4 xi lanh DOHC 16v | 614 triệu | Tặng tiền mặt 20-50 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | CX-8 2022 | 2.5 Luxury | Xe cỡ trung hạng D | Skactiv-G 2.5 | 949 triệu | Tặng tiền mặt 50-80 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | CX-8 2022 | 2.5 Premium | Xe cỡ trung hạng D | Skactiv-G 2.5 | 1 tỷ 024 triệu | Tặng tiền mặt 50-80 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | CX-8 2022 | 2.5 Premium AWD | Xe cỡ trung hạng D | Skactiv-G 2.5 | 1 tỷ 119 triệu | Tặng tiền mặt 50-80 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | CX-8 2022 | 2.5 Premium AWD (6S) | Xe cỡ trung hạng D | Skactiv-G 2.5 | 1 tỷ 129 triệu | Tặng tiền mặt 50-80 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | CX-5 2023 | 2.0 Deluxe | Xe cỡ vừa hạng C | Skactiv-G 2.0 | 749 triệu | |
| Mazda | CX-5 2023 | 2.0 Luxury | Xe cỡ vừa hạng C | Skactiv-G 2.0 | 789 triệu | |
| Mazda | CX-5 2023 | 2.0 Premium | Xe cỡ vừa hạng C | Skactiv-G 2.0 | 829 triệu | |
| Mazda | CX-5 2023 | 2.0 Premium Sport | Xe cỡ vừa hạng C | Skactiv-G 2.0 | 849 triệu | |
| Mazda | CX-5 2023 | 2.0 Premium Exclusive | Xe cỡ vừa hạng C | Skactiv-G 2.0 | 869 triệu | |
| Mazda | CX-5 2023 | 2.5 Signature Sport | Xe cỡ vừa hạng C | Skactiv-G 2.5 | 959 triệu | |
| Mazda | CX-5 2023 | 2.5 Signature Exclusive | Xe cỡ vừa hạng C | Skactiv-G 2.5 | 979 triệu | |
| Mazda | Mazda2 2023 | 1.5 AT | Xe nhỏ hạng B | Skyactiv-G 1.5 | 408 triệu | |
| Mazda | Mazda2 2023 | 1.5 Luxury | Xe nhỏ hạng B | Skyactiv-G 1.5 | 484 triệu | |
| Mazda | Mazda2 2023 | 1.5 Premium | Xe nhỏ hạng B | Skyactiv-G 1.5 | 508 triệu | |
| Mazda | Mazda2 2023 | Sport 1.5 Luxury | Xe nhỏ hạng B | Skyactiv-G 1.5 | 527 triệu | |
| Mazda | Mazda2 2023 | Sport 1.5 Premium | Xe nhỏ hạng B | Skyactiv-G 1.5 | 544 triệu | |
| Mazda | CX-3 2023 | 1.5 AT | Xe nhỏ hạng B | Skactiv-G 1.5 | 512 triệu | |
| Mazda | CX-3 2023 | 1.5 Deluxe | Xe nhỏ hạng B | Skactiv-G 1.5 | 549 triệu | |
| Mazda | CX-3 2023 | 1.5 Luxury | Xe nhỏ hạng B | Skactiv-G 1.5 | 579 triệu | |
| Mazda | CX-3 2023 | 1.5 Premium | Xe nhỏ hạng B | Skactiv-G 1.5 | 631 triệu | |
| Mazda | CX-8 2024 | 2.5 Luxury | Xe cỡ trung hạng D | Skactiv-G 2.5 | 969 triệu | Tặng tiền mặt 50-80 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | CX-8 2024 | 2.5 Premium | Xe cỡ trung hạng D | Skactiv-G 2.5 | 1 tỷ 049 triệu | Tặng tiền mặt 50-80 triệu đồng tùy từng … |
| Mazda | CX-8 2024 | 2.5 Signature AWD | Xe cỡ trung hạng D | Skactiv-G 2.5 | 1 tỷ 149 triệu | Tặng tiền mặt 50-80 triệu đồng tùy từng … |
| Suzuki | Swift 2021 | GLX | Xe nhỏ hạng B | Xăng 1,2L | 560 triệu | Hỗ trợ gói 2 năm BHVC trị giá … |
| Suzuki | Ciaz 2021 | 1.4 AT | Xe nhỏ hạng B | K14B | 535 triệu | |
| Suzuki | Ertiga 2021 | MT | MPV cỡ nhỏ | K15B | 500 triệu | Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ trị … |
| Suzuki | Ertiga 2021 | AT | MPV cỡ nhỏ | K15B | 569 triệu | Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ trị … |
| Suzuki | XL7 2021 | GLX AT | MPV cỡ nhỏ | Xăng 1.5 | 590 triệu | VIN 2021: Hỗ trợ 50% lệ phí trước … |
| Suzuki | XL7 2022 | GLX AT | MPV cỡ nhỏ | Xăng 1.5 | 600 triệu | |
| Suzuki | XL7 2022 | GLX AT Sport Limited | MPV cỡ nhỏ | Xăng 1.5 | 640 triệu | |
| Suzuki | Ertiga 2022 | hybrid MT | MPV cỡ nhỏ | K15B | 539 triệu | |
| Suzuki | Ertiga 2022 | hybrid AT | MPV cỡ nhỏ | K15B | 609 triệu | |
| Suzuki | Ertiga 2022 | hybrid Sport Limited | MPV cỡ nhỏ | K15B | 678 triệu | |
| Suzuki | Jimny 2024 | Jimny tiêu chuẩn | Xe nhỏ cỡ A | Xăng 1.5 | 789 triệu | |
| Suzuki | XL7 2024 | Hybrid | MPV cỡ nhỏ | Xăng 1.5 Mild-Hybrid | 599 triệu | |
| VinFast | Fadil 2021 | Tiêu chuẩn | Xe nhỏ cỡ A | Xăng 1.4, 4 xi lanh thẳng hàng | 425 triệu | Tặng 10% khi mua xe trả thẳng hoặc … |
| VinFast | Fadil 2021 | Nâng cao | Xe nhỏ cỡ A | Xăng 1.4, 4 xi lanh thẳng hàng | 459 triệu | Tặng 10% khi mua xe trả thẳng hoặc … |
| VinFast | Fadil 2021 | Cao cấp | Xe nhỏ cỡ A | Xăng 1.4, 4 xi lanh thẳng hàng | 499 triệu | Tặng 10% khi mua xe trả thẳng hoặc … |
| VinFast | Lux A2.0 2021 | Tiêu chuẩn | Xe cỡ trung hạng E | I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên | 1 tỷ 115 triệu | Tặng 10% khi mua xe trả thẳng hoặc … |
| VinFast | Lux A2.0 2021 | Nâng cao | Xe cỡ trung hạng E | I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên | 1 tỷ 206 triệu | Tặng 10% khi mua xe trả thẳng hoặc … |
| VinFast | Lux A2.0 2021 | Cao cấp | Xe cỡ trung hạng E | I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên | 1 tỷ 358 triệu | Tặng 10% khi mua xe trả thẳng hoặc … |
| VinFast | Lux SA2.0 2021 | Tiêu chuẩn | Xe cỡ trung hạng E | I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp | 1 tỷ 552 triệu | Tặng 10% khi mua xe trả thẳng hoặc … |
| VinFast | Lux SA2.0 2021 | Nâng cao | Xe cỡ trung hạng E | I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp | 1 tỷ 642 triệu | Tặng 10% khi mua xe trả thẳng hoặc … |
| VinFast | Lux SA2.0 2021 | Cao cấp | Xe cỡ trung hạng E | I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp | 1 tỷ 835 triệu | Tặng 10% khi mua xe trả thẳng hoặc … |
| VinFast | President 2021 | President | Xe sang cỡ trung | Xăng, V8 | 4 tỷ 600 triệu | |
| VinFast | VF e34 2021 | Tiêu chuẩn | Xe nhỏ hạng B+/C- | Động cơ điện | 721 triệu | Tặng 10% khi mua xe trả thẳng hoặc … |
| VinFast | VF 8 2022 | VF8 Eco | Xe cỡ trung hạng D | Môtơ điện | 1 tỷ 157 triệu | Voucher 150 triệu, gói tuỳ chọn dịch vụ … |
| VinFast | VF 8 2022 | VF8 Plus | Xe cỡ trung hạng D | Môtơ điện | 1 tỷ 346 triệu | Voucher 150 triệu, gói tuỳ chọn dịch vụ … |
| VinFast | VF 5 2022 | Plus | Xe nhỏ cỡ A+/B- | Động cơ điện | 458 triệu | |
| VinFast | VF 9 2023 | Eco | Xe cỡ trung hạng E | Môtơ điện | 1 tỷ 566 triệu | Voucher 150 triệu, gói tuỳ chọn dịch vụ … |
| VinFast | VF 9 2023 | Plus | Xe cỡ trung hạng E | Môtơ điện | 1 tỷ 789 triệu | Voucher 150 triệu, gói tuỳ chọn dịch vụ … |
| VinFast | VF 5 2023 | Plus | Xe nhỏ cỡ A+/B- | Động cơ điện | 479 triệu | |
| VinFast | VF 6 2023 | Base | Xe nhỏ hạng B | Điện đơn | 686 triệu | |
| VinFast | VF 6 2023 | Plus | Xe nhỏ hạng B | Điện đơn | 776 triệu | |
| VinFast | VF 7 2024 | Base (không gồm pin) | Xe cỡ vừa hạng C | Một môtơ điện | 861 triệu | |
| VinFast | VF 7 2024 | Base (đã gồm pin) | Xe cỡ vừa hạng C | Một môtơ điện | 1 tỷ 010 triệu | |
| VinFast | VF 7 2024 | Plus (không gồm pin) | Xe cỡ vừa hạng C | Hai môtơ điện | 1 tỷ 011 triệu | |
| VinFast | VF 7 2024 | Plus (đã gồm pin) | Xe cỡ vừa hạng C | Hai môtơ điện | 1 tỷ 211 triệu | |
| VinFast | VF 3 2024 | Thuê pin | Xe siêu nhỏ | Điện | 240 triệu | |
| VinFast | VF 3 2024 | Mua pin | Xe siêu nhỏ | Điện | 322 triệu | |
| VinFast | VF 8 2024 | VF 8S (Thuê pin) | Xe cỡ trung hạng D | Môtơ điện | 1 tỷ 079 triệu | |
| VinFast | VF 8 2024 | VF 8 Lux (Thuê pin) | Xe cỡ trung hạng D | Môtơ điện | 1 tỷ 170 triệu | |
| VinFast | VF 8 2024 | VF 8S (Kèm pin) | Xe cỡ trung hạng D | Môtơ điện | 1 tỷ 289 triệu | |
| VinFast | VF 8 2024 | VF 8 Lux Plus (Thuê pin) | Xe cỡ trung hạng D | Môtơ điện | 1 tỷ 359 triệu | |
| VinFast | VF 8 2024 | VF 8 Lux (Kèm pin) | Xe cỡ trung hạng D | Môtơ điện | 1 tỷ 380 triệu | |
| VinFast | VF 8 2024 | VF 8 Lux Plus (Kèm pin) | Xe cỡ trung hạng D | Môtơ điện | 1 tỷ 569 triệu | |
| Jaguar | XE 2021 | S | Xe sang cỡ nhỏ | 2.0 I4 tăng áp Igenium | 3 tỷ 649 triệu | |
| Jaguar | XF 2021 | R-Dynamic SE | Xe sang cỡ trung | 2.0 I4 tăng áp Igenium | 3 tỷ 119 triệu | |
| Jaguar | F-Pace 2021 | S | Xe sang cỡ trung | 2.0 I4 tăng áp Igenium | 3 tỷ 649 triệu | |
| Jaguar | E-Pace 2021 | E-Pace S | Xe sang cỡ nhỏ | 2.0 I4 tăng áp Igenium | 3 tỷ | |
| Jaguar | F-Type 2021 | Coupe 2.0 | Siêu xe/Xe thể thao | 2.0 4 xi-lanh tăng áp | 5 tỷ 650 triệu | |
| Jaguar | F-Type 2021 | Convertible 2.0 | Siêu xe/Xe thể thao | 2.0 4 xi-lanh tăng áp | 6 tỷ 195 triệu | |
| Honda | City 2021 | G | Xe nhỏ hạng B | 1.5 i-VTEC | 529 triệu | Khuyến mại 10-30 triệu tiền mặt và tặng … |
| Honda | City 2021 | L | Xe nhỏ hạng B | 1.5 i-VTEC | 569 triệu | Khuyến mại 10-30 triệu tiền mặt và tặng … |
| Honda | City 2021 | RS | Xe nhỏ hạng B | 1.5 i-VTEC | 599 triệu | Khuyến mại 10-30 triệu tiền mặt và tặng … |
| Honda | HR-V 2021 | G | Xe nhỏ hạng B | 1.8 SOHC i-VTEC | 786 triệu | Cao nhất 50% lệ phí trước bạ (50 … |
| Honda | HR-V 2021 | L | Xe nhỏ hạng B | 1.8 SOHC i-VTEC | 866 triệu | Cao nhất 50% lệ phí trước bạ (50 … |
| Honda | CR-V 2021 | E | Xe cỡ vừa hạng C | VTEC 1.5 turbo I4 | 998 triệu | CR-V khuyến mại 100% lệ phí trước bạ … |
| Honda | CR-V 2021 | G | Xe cỡ vừa hạng C | VTEC 1.5 turbo I4 | 1 tỷ 048 triệu | CR-V khuyến mại 100% lệ phí trước bạ … |
| Honda | CR-V 2021 | L | Xe cỡ vừa hạng C | VTEC 1.5 turbo I4 | 1 tỷ 118 triệu | CR-V khuyến mại 100% lệ phí trước bạ … |
| Honda | CR-V 2021 | LSE | Xe cỡ vừa hạng C | VTEC 1.5 turbo I4 | 1 tỷ 138 triệu | CR-V khuyến mại 100% lệ phí trước bạ … |
| Honda | Accord 2021 | VTEC Turbo | Xe cỡ trung hạng D | 1.5 VTEC Turbo | 1 tỷ 319 triệu | |
| Honda | Brio 2021 | G | Xe nhỏ cỡ A | 1.2 i-VTEC | 418 triệu | Khuyến mại 20-30 triệu phụ kiện, có thể … |
| Honda | Brio 2021 | RS | Xe nhỏ cỡ A | 1.2 i-VTEC | 452 triệu | Khuyến mại 20-30 triệu phụ kiện, có thể … |
| Honda | Civic 2021 | E | Xe cỡ vừa hạng C | 1.8 i-VTEC | 729 triệu | |
| Honda | Civic 2021 | G | Xe cỡ vừa hạng C | 1.8 i-VTEC | 789 triệu | |
| Honda | Civic 2021 | RS | Xe cỡ vừa hạng C | 1.5 VTEC Turbo | 929 triệu | |
| Honda | Accord 2022 | 1.5 Turbo | Xe cỡ trung hạng D | 1.5 VTEC Turbo | 1 tỷ 319 triệu | |
| Honda | Civic 2022 | E | Xe cỡ vừa hạng C | 1.5 VTEC Turbo | 730 triệu | Khuyến mại 100% lệ phí trước bạ (áp … |
| Honda | Civic 2022 | G | Xe cỡ vừa hạng C | 1.5 VTEC Turbo | 770 triệu | Khuyến mại 100% lệ phí trước bạ (áp … |
| Honda | Civic 2022 | RS | Xe cỡ vừa hạng C | 1.5 VTEC Turbo | 870 triệu | Khuyến mại 100% lệ phí trước bạ (áp … |
| Honda | HR-V 2022 | G | Xe nhỏ hạng B | 1.5 i-VTEC | 699 triệu | |
| Honda | HR-V 2022 | L | Xe nhỏ hạng B | 1.5 Turbo | 826 triệu | |
| Honda | HR-V 2022 | RS | Xe nhỏ hạng B | 1.5 Turbo | 871 triệu | |
| Honda | Civic Type R 2022 | 2.0 MT | Xe cỡ vừa hạng C | 2.0 VTEC Turbo | 2 tỷ 399 triệu | |
| Honda | BR-V 2023 | G | MPV cỡ nhỏ | Xăng 1.5L i-VTEC | 661 triệu | |
| Honda | BR-V 2023 | L | MPV cỡ nhỏ | Xăng 1.5L i-VTEC | 705 triệu | |
| Honda | City 2023 | G | Xe nhỏ hạng B | 1.5 i-VTEC | 499 triệu | |
| Honda | City 2023 | L | Xe nhỏ hạng B | 1.5 i-VTEC | 539 triệu | |
| Honda | City 2023 | RS | Xe nhỏ hạng B | 1.5 i-VTEC | 569 triệu | |
| Honda | CR-V 2024 | G | Xe cỡ vừa hạng C | 1.5 DOHC VTEC TURBO | 1 tỷ 029 triệu | |
| Honda | CR-V 2024 | L | Xe cỡ vừa hạng C | 1.5 DOHC VTEC TURBO | 1 tỷ 099 triệu | |
| Honda | CR-V 2024 | L AWD | Xe cỡ vừa hạng C | 1.5 DOHC VTEC TURBO | 1 tỷ 250 triệu | |
| Honda | CR-V 2024 | e:HEV RS | Xe cỡ vừa hạng C | 2.0L DOHC kết hợp môtơ điện | 1 tỷ 259 triệu | |
| Honda | Civic 2024 | G | Xe cỡ vừa hạng C | 1.5 VTEC Turbo | 789 triệu | |
| Honda | Civic 2024 | RS | Xe cỡ vừa hạng C | 1.5 VTEC Turbo | 889 triệu | |
| Honda | Civic 2024 | e:HEV RS | Xe cỡ vừa hạng C | Xăng-Điện | 999 triệu | |
| Kia | Morning 2021 | GT Line | Xe nhỏ cỡ A | Xăng | 439 triệu | Tặng 10-20 triệu đồng cho tùy từng phiên … |
| Kia | Morning 2021 | X Line | Xe nhỏ cỡ A | Xăng | 439 triệu | Tặng 10-20 triệu đồng cho tùy từng phiên … |
| Kia | Soluto 2021 | MT | Xe nhỏ hạng B | Kappa 1.4 Gasoline | 386 triệu | Tặng 5-10 triệu tiền mặt cho tùy từng … |
| Kia | Soluto 2021 | MT Deluxe | Xe nhỏ hạng B | Kappa 1.4 Gasoline | 418 triệu | Tặng 5-10 triệu tiền mặt cho tùy từng … |
| Kia | Soluto 2021 | AT Deluxe | Xe nhỏ hạng B | Kappa 1.4 Gasoline | 439 triệu | Tặng 5-10 triệu tiền mặt cho tùy từng … |
| Kia | Soluto 2021 | AT Luxury | Xe nhỏ hạng B | Kappa 1.4 Gasoline | 449 triệu | Tặng 5-10 triệu tiền mặt cho tùy từng … |
| Kia | Cerato 2021 | 1.6 MT | Xe cỡ vừa hạng C | Xăng Gamma 1.6L | 544 triệu | |
| Kia | Cerato 2021 | 1.6 AT Deluxe | Xe cỡ vừa hạng C | Xăng Gamma 1.6L | 584 triệu | |
| Kia | Cerato 2021 | 1.6 AT Luxury | Xe cỡ vừa hạng C | Xăng Gamma 1.6L | 639 triệu | |
| Kia | Cerato 2021 | 2.0 AT Premium | Xe cỡ vừa hạng C | Xăng Nu 2.0L | 685 triệu | |
| Kia | Optima 2020 | 2.0 GAT Luxury | Xe cỡ trung hạng D | 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT 2.0 | 759 triệu | |
| Kia | Optima 2020 | 2.4 GAT Premium | Xe cỡ trung hạng D | 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT 2.4 | 919 triệu | |
| Kia | Sorento 2021 | 2.2D Luxury | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream D2.2 | 1 tỷ 179 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2021 | 2.5G Premium | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | 1 tỷ 189 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2021 | 2.5G Signature AWD (7 chỗ) | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | 1 tỷ 229 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2021 | 2.5G Signature AWD (6 chỗ) | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | 1 tỷ 239 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2021 | 2.2D Signature AWD (6 chỗ) | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream D2.2 | 1 tỷ 329 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2021 | 2.2D Premium | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream D2.2 | 1 tỷ 329 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2021 | 2.2D Signature AWD (7 chỗ) | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream D2.2 | 1 tỷ 349 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Rondo 2021 | GMT | MPV cỡ nhỏ | 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT 2.0 | 559 triệu | Tặng 20-40 triệu tiền mặt. |
| Kia | Rondo 2021 | GAT | MPV cỡ nhỏ | 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT 2.0 | 655 triệu | Tặng 20-40 triệu tiền mặt. |
| Kia | Quoris 2017 | 3.8 AT | Xe sang cỡ trung | V6, 24 van DOHC / V6, 24 valve DOHC máy 3.8 | 2 tỷ 708 triệu | Tặng 50-100% trước bạ, chỉ áp dụng cho … |
| Kia | K3 2022 | 1.6 MT | Xe cỡ vừa hạng C | Gamma 1.6 MPI | 549 triệu | Tặng 5-10 triệu cho tùy từng phiên bản. … |
| Kia | K3 2022 | 1.6 Luxury | Xe cỡ vừa hạng C | Gamma 1.6 MPI | 579 triệu | Tặng 5-10 triệu cho tùy từng phiên bản. … |
| Kia | K3 2022 | 1.6 Premium | Xe cỡ vừa hạng C | Gamma 1.6 MPI | 609 triệu | Tặng 5-10 triệu cho tùy từng phiên bản. … |
| Kia | K3 2022 | 2.0 Premium | Xe cỡ vừa hạng C | Nu 2.0 MPI | 619 triệu | Tặng 5-10 triệu cho tùy từng phiên bản. … |
| Kia | K3 2022 | 1.6 Turbo GT | Xe cỡ vừa hạng C | 1.6 Turbo | 714 triệu | Tặng 5-10 triệu cho tùy từng phiên bản. … |
| Kia | Carnival 2022 | 2.2D Luxury 7 chỗ | MPV cỡ trung | 2.2 Smartstream | 1 tỷ 189 triệu | Tặng 5-10 triệu tiền mặt hoặc bảo hiểm … |
| Kia | Carnival 2022 | 2.2D Luxury 8 chỗ | MPV cỡ trung | 2.2 Smartstream | 1 tỷ 189 triệu | Tặng 5-10 triệu tiền mặt hoặc bảo hiểm … |
| Kia | Carnival 2022 | 2.2D Premium 8 chỗ | MPV cỡ trung | 2.2 Smartstream | 1 tỷ 279 triệu | Tặng 5-10 triệu tiền mặt hoặc bảo hiểm … |
| Kia | Carnival 2022 | 2.2D Premium 7 chỗ | MPV cỡ trung | 2.2 Smartstream | 1 tỷ 319 triệu | Tặng 5-10 triệu tiền mặt hoặc bảo hiểm … |
| Kia | Carnival 2022 | 2.2D Signature 7 ghế (Không cửa sổ trời) | MPV cỡ trung | 2.2 Smartstream | 1 tỷ 359 triệu | Tặng 5-10 triệu tiền mặt hoặc bảo hiểm … |
| Kia | Carnival 2022 | 2.2D Signature 7 ghế (clone) | MPV cỡ trung | 2.2 Smartstream | 1 tỷ 429 triệu | Tặng 5-10 triệu tiền mặt hoặc bảo hiểm … |
| Kia | Carnival 2022 | 3.5G Signature 7 chỗ | MPV cỡ trung | 3.5 V6 Smartstream | 1 tỷ 759 triệu | Tặng 5-10 triệu tiền mặt hoặc bảo hiểm … |
| Kia | Sonet 2021 | 1.5 Deluxe | Xe nhỏ cỡ A+/B- | Smartstream 1.5 | 519 triệu | |
| Kia | Sonet 2021 | 1.5 Luxury | Xe nhỏ cỡ A+/B- | Smartstream 1.5 | 554 triệu | |
| Kia | Sonet 2021 | 1.5 Premium | Xe nhỏ cỡ A+/B- | Smartstream 1.5 | 584 triệu | |
| Kia | K5 2021 | 2.0 Luxury | Xe cỡ trung hạng D | Nu 2.0 MPI | 859 triệu | |
| Kia | K5 2021 | 2.0 Premium | Xe cỡ trung hạng D | Nu 2.0 MPI | 904 triệu | |
| Kia | K5 2021 | 2.5 GT-Line | Xe cỡ trung hạng D | Theta-III 2.5 GDi | 999 triệu | |
| Kia | Morning 2022 | MT | Xe nhỏ cỡ A | Xăng | 349 triệu | |
| Kia | Morning 2022 | AT | Xe nhỏ cỡ A | Xăng | 371 triệu | |
| Kia | Morning 2022 | Premium | Xe nhỏ cỡ A | Xăng | 399 triệu | |
| Kia | Morning 2022 | X-Line | Xe nhỏ cỡ A | Xăng | 424 triệu | |
| Kia | Morning 2022 | GT-Line | Xe nhỏ cỡ A | Xăng | 424 triệu | |
| Kia | Sportage 2022 | 2.0G Luxury | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream 2.0 G | 779 triệu | |
| Kia | Sportage 2022 | 2.0G Premium | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream 2.0 G | 819 triệu | |
| Kia | Sportage 2022 | 2.0G Signature (X-Line) | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream 2.0 G | 899 triệu | |
| Kia | Sportage 2022 | 2.0G Signature | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream 2.0 G | 919 triệu | |
| Kia | Sportage 2022 | 2.0D Signature (X-Line) | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream 2.0 D | 939 triệu | |
| Kia | Sportage 2022 | 2.0D Signature | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream 2.0 D | 939 triệu | |
| Kia | Sportage 2022 | 1.6 Turbo Signature AWD | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream 1.6 T-GDi | 994 triệu | |
| Kia | Sportage 2022 | 1.6 Turbo Signature AWD (X-Line) | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream 1.6 T-GDi | 999 triệu | |
| Kia | Carens 2022 | 1.5G MT Deluxe | MPV cỡ nhỏ | SmartStream 1.5G | 589 triệu | |
| Kia | Carens 2022 | 1.5G IVT | MPV cỡ nhỏ | SmartStream 1.5G | 634 triệu | |
| Kia | Carens 2022 | 1.5G IVT (trang bị phanh phụ) | MPV cỡ nhỏ | SmartStream 1.5G | 636 triệu | |
| Kia | Carens 2022 | 1.5G Luxury | MPV cỡ nhỏ | SmartStream 1.5G | 669 triệu | |
| Kia | Carens 2022 | 1.4T Premium | MPV cỡ nhỏ | SmartStream 1.4 T-GDi | 735 triệu | |
| Kia | Carens 2022 | 1.4T Signature (7 chỗ) | MPV cỡ nhỏ | SmartStream 1.4 T-GDi | 764 triệu | |
| Kia | Carens 2022 | 1.4T Signature (6 chỗ) | MPV cỡ nhỏ | SmartStream 1.4 T-GDi | 779 triệu | |
| Kia | Sorento 2023 | 2.2D Luxury 2WD | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream D2.2 | 964 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2023 | 2.5G Premium 2WD | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | 999 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2023 | 2.5G Signature AWD (6 chỗ) nội thất nâu | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | 1 tỷ 099 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2023 | 2.5G Signature AWD (7 chỗ) Nội thất nâu | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | 1 tỷ 099 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2023 | 2.5G Signature AWD (7 chỗ) Nội thất đen | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | 1 tỷ 124 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2023 | 2.2D Premium AWD | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream D2.2 | 1 tỷ 134 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2023 | 2.2D Signature AWD (7 chỗ) nội thất đen | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream D2.2 | 1 tỷ 154 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2023 | 2.2D Signature AWD (6 chỗ) nội thất nâu | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream D2.2 | 1 tỷ 209 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2023 | 2.2D Signature AWD (7 chỗ) nội thất nâu | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream D2.2 | 1 tỷ 209 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2023 | 1.6 Hybrid Premium (Nội thất Đen) | Xe cỡ trung hạng D | Xăng 1.6 + Điện | 1 tỷ 229 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2023 | 1.6 Hybrid Signature (Nội thất Đen) | Xe cỡ trung hạng D | Xăng 1.6 + Điện | 1 tỷ 329 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2023 | 1.6 Plug-in Hybrid Premium (Nội thất Đen) | Xe cỡ trung hạng D | Xăng 1.6 + Điện | 1 tỷ 399 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Sorento 2023 | 1.6 Plug-in Hybrid Signature (Nội thất Nâu) | Xe cỡ trung hạng D | Xăng 1.6 + Điện | 1 tỷ 499 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt + bảo hiểm … |
| Kia | Seltos 2023 | 1.6 AT Deluxe | Xe nhỏ hạng B | Gamma 1.6 MPi | 599 triệu | |
| Kia | Seltos 2023 | 1.4 Turbo Deluxe | Xe nhỏ hạng B | Kappa 1.4 T-GDi (turbo) | 599 triệu | |
| Kia | Seltos 2023 | 1.6 AT Luxury | Xe nhỏ hạng B | Gamma 1.6 MPi | 629 triệu | |
| Kia | Seltos 2023 | 1.4 Turbo Luxury | Xe nhỏ hạng B | Kappa 1.4 T-GDi (turbo) | 639 triệu | |
| Kia | Seltos 2023 | 1.6 AT Premium | Xe nhỏ hạng B | Gamma 1.6 MPi | 689 triệu | |
| Kia | Seltos 2023 | 1.4 Turbo Premium | Xe nhỏ hạng B | Kappa 1.4 T-GDi (turbo) | 699 triệu | |
| Kia | Seltos 2023 | 1.4 Turbo X-Line | Xe nhỏ hạng B | Kappa 1.4 T-GDi (turbo) | 709 triệu | |
| Kia | Seltos 2023 | 1.4 Turbo GT-Line | Xe nhỏ hạng B | Kappa 1.4 T-GDi (turbo) | 719 triệu | |
| Kia | Seltos 2024 | 1.5 AT | Xe nhỏ hạng B | SmartStream 1.5 | 599 triệu | |
| Kia | Seltos 2024 | 1.5 Deluxe | Xe nhỏ hạng B | SmartStream 1.5L | 639 triệu | |
| Kia | Seltos 2024 | 1.5 Turbo Deluxe | Xe nhỏ hạng B | SmartStream 1.5 Turbo | 659 triệu | |
| Kia | Seltos 2024 | 1.5 Luxury | Xe nhỏ hạng B | SmartStream 1.5L | 699 triệu | |
| Kia | Seltos 2024 | 1.5 Turbo Luxury | Xe nhỏ hạng B | SmartStream 1.5 Turbo | 749 triệu | |
| Kia | Seltos 2024 | 1.5 Premium | Xe nhỏ hạng B | SmartStream 1.5L | 749 triệu | |
| Kia | Seltos 2024 | 1.5 Turbo GT Line | Xe nhỏ hạng B | SmartStream 1.5 Turbo | 799 triệu | |
| Kia | Sonet 2024 | 1.5 Deluxe | Xe nhỏ cỡ A+/B- | Smartstream 1.5 | 539 triệu | |
| Kia | Sonet 2024 | 1.5 Luxury | Xe nhỏ cỡ A+/B- | Smartstream 1.5 | 579 triệu | |
| Kia | Sonet 2024 | 1.5 Premium | Xe nhỏ cỡ A+/B- | Smartstream 1.5 | 624 triệu | |
| Kia | Carnival 2024 | 2.2D Luxury 8 chỗ | MPV cỡ trung | SmartStream 2.2D | 1 tỷ 299 triệu | |
| Kia | Carnival 2024 | 2.2D Premium 8 chỗ | MPV cỡ trung | SmartStream 2.2D | 1 tỷ 479 triệu | |
| Kia | Carnival 2024 | 2.2D Premium 7 chỗ | MPV cỡ trung | SmartStream 2.2D | 1 tỷ 519 triệu | |
| Kia | Carnival 2024 | 2.2D Signature 7 ghế | MPV cỡ trung | SmartStream 2.2D | 1 tỷ 589 triệu | |
| Volvo | XC40 2021 | R-Design | Xe sang cỡ nhỏ | I4 2.0 | 1 tỷ 790 triệu | |
| Volvo | XC60 2022 | R-Design | Xe sang cỡ nhỏ | I4 2.0 | 2 tỷ 320 triệu | |
| Volvo | XC60 2022 | Recharge (PHEV) | Xe sang cỡ nhỏ | Xăng I4 2.0 | 2 tỷ 890 triệu | |
| Volvo | XC90 2021 | Inscription | Xe sang cỡ lớn | I4 2.0 | 4 tỷ 050 triệu | |
| Volvo | XC90 2021 | Recharge | Xe sang cỡ lớn | I4 2.0 + Motor điện | 4 tỷ 650 triệu | |
| Volvo | V90 2021 | Cross Country | Xe sang cỡ trung | I4 2.0 | 3 tỷ 090 triệu | |
| Volvo | V60 Cross Country 2022 | B5 AWD | Xe sang cỡ nhỏ | I4 2.0 Mild Hybrid Turbocharge | 2 tỷ 690 triệu | |
| Volvo | S90 2024 | Recharge | Xe sang cỡ trung | I4 2.0 Plug-in Hybrid Turbocharge | 2 tỷ 890 triệu | |
| Land Rover | Range Rover Velar 2021 | S | Xe sang cỡ trung | 2.0 I4 | 4 tỷ 285 triệu | |
| Land Rover | Range Rover Evoque 2021 | S | Xe sang cỡ nhỏ | 2.0 I4 | 4 tỷ 285 triệu | |
| Land Rover | Range Rover 2021 | Range Rover HSE (Standard Wheelbase) | Xe sang cỡ lớn | 3.0 I6 | 7 tỷ 895 triệu | |
| Land Rover | Range Rover 2021 | Autobiography (Long Wheelbase) | Xe sang cỡ lớn | 3.0 I6 Turbo MHEV | 10 tỷ 760 triệu | |
| Land Rover | Range Rover Sport 2021 | HSE | Xe sang cỡ trung | 2.0 I4 Turbo | 5 tỷ 139 triệu | |
| Land Rover | Discovery 2021 | Discovery S | Xe sang cỡ trung | 2.0 I4 | 4 tỷ 520 triệu | |
| Land Rover | Discovery Sport 2021 | S | Xe sang cỡ nhỏ | 2.0 I4 | 4 tỷ 285 triệu | |
| Land Rover | Defender 90, 110 2021 | 90 S | Xe sang cỡ lớn | 2.0 I4 | 3 tỷ 620 triệu | |
| Land Rover | Defender 90, 110 2021 | 110 S | Xe sang cỡ lớn | 2.0 I4 | 3 tỷ 810 triệu | |
| Land Rover | Range Rover Sport 2022 | Dynamic SE 3.0 I6 P360 | Xe sang cỡ trung | 3.0 I6 360PS | 7 tỷ 499 triệu | |
| Land Rover | Range Rover Sport 2022 | Dynamic SE 3.0 I6 P400 | Xe sang cỡ trung | 3.0 I6 400PS | 7 tỷ 659 triệu | |
| Land Rover | Range Rover Sport 2022 | Dynamic HSE 3.0 I6 P360 | Xe sang cỡ trung | 3.0 I6 360PS | 8 tỷ 019 triệu | |
| Land Rover | Range Rover Sport 2022 | Autobiography 3.0 I6 P360 | Xe sang cỡ trung | 3.0 I6 360PS | 8 tỷ 399 triệu | |
| Land Rover | Range Rover Sport 2022 | First Edition SE 3.0 I6 P400 | Xe sang cỡ trung | 3.0 I6 400PS | 8 tỷ 709 triệu | |
| Land Rover | Defender 130 2023 | SE P300 | Xe sang cỡ lớn | 3.0 I6 tăng áp + Mild Hybrid | 5 tỷ 989 triệu | |
| Land Rover | Range Rover Sport 2023 | Dynamic SE 3.0 I6 P360 | Xe sang cỡ trung | 3.0 I6 360PS | 7 tỷ 329 triệu | |
| Land Rover | Range Rover Sport 2023 | Dynamic HSE 3.0 I6 P360 | Xe sang cỡ trung | 3.0 I6 360PS | 7 tỷ 899 triệu | |
| Land Rover | Range Rover Sport 2023 | Autobiography 3.0 I6 P360 | Xe sang cỡ trung | 3.0 I6 360PS | 8 tỷ 269 triệu | |
| Land Rover | Range Rover Sport 2023 | First Edition SE 3.0 I6 P400 | Xe sang cỡ trung | 3.0 I6 400PS | 8 tỷ 569 triệu | |
| Land Rover | Range Rover Evoque 2022 | SE P200 | Xe sang cỡ nhỏ | 2.0 I4 | 2 tỷ 959 triệu | |
| Land Rover | Range Rover Velar 2024 | S | Xe sang cỡ trung | 2.0 I4 | 3 tỷ 729 triệu | |
| Hyundai | i10 2021 | Sedan 1.2 MT tiêu chuẩn | Xe nhỏ cỡ A | I4 | 380 triệu | Giảm 30-35 triệu đồng bản hatchback, 15 triệu … |
| Hyundai | i10 2021 | 1.2 MT | Xe nhỏ cỡ A | I4 | 405 triệu | Giảm 30-35 triệu đồng bản hatchback, 15 triệu … |
| Hyundai | i10 2021 | Sedan 1.2 MT | Xe nhỏ cỡ A | I4 | 425 triệu | Giảm 30-35 triệu đồng bản hatchback, 15 triệu … |
| Hyundai | i10 2021 | 1.2 AT | Xe nhỏ cỡ A | I4 | 435 triệu | Giảm 30-35 triệu đồng bản hatchback, 15 triệu … |
| Hyundai | i10 2021 | Sedan 1.2 AT | Xe nhỏ cỡ A | I4 | 455 triệu | Giảm 30-35 triệu đồng bản hatchback, 15 triệu … |
| Hyundai | Accent 2021 | 1.4 MT Tiêu chuẩn | Xe nhỏ hạng B | I4 | 426 triệu | Accent giảm giá từ 20-55 triệu đồng, giảm … |
| Hyundai | Accent 2021 | 1.4 MT | Xe nhỏ hạng B | I4 | 472 triệu | Accent giảm giá từ 20-55 triệu đồng, giảm … |
| Hyundai | Accent 2021 | 1.4 AT | Xe nhỏ hạng B | I4 | 501 triệu | Accent giảm giá từ 20-55 triệu đồng, giảm … |
| Hyundai | Accent 2021 | 1.4 AT Đặc biệt | Xe nhỏ hạng B | I4 | 542 triệu | Accent giảm giá từ 20-55 triệu đồng, giảm … |
| Hyundai | Kona 2021 | 2.0 AT Tiêu chuẩn | Xe nhỏ hạng B | I4 | 636 triệu | Giảm 15-55 triệu tùy phiên bản, bản giảm … |
| Hyundai | Kona 2021 | 2.0 AT Đặc Biệt | Xe nhỏ hạng B | I4 | 699 triệu | Giảm 15-55 triệu tùy phiên bản, bản giảm … |
| Hyundai | Kona 2021 | 1.6 Turbo | Xe nhỏ hạng B | I4 | 750 triệu | Giảm 15-55 triệu tùy phiên bản, bản giảm … |
| Hyundai | Elantra 2021 | 1.6 MT | Xe cỡ vừa hạng C | I4 | 580 triệu | Giảm 10-70 triệu tùy phiên bản, bản giảm … |
| Hyundai | Elantra 2021 | 1.6 AT | Xe cỡ vừa hạng C | I4 | 655 triệu | Giảm 10-70 triệu tùy phiên bản, bản giảm … |
| Hyundai | Elantra 2021 | 2.0 AT | Xe cỡ vừa hạng C | I4 | 699 triệu | Giảm 10-70 triệu tùy phiên bản, bản giảm … |
| Hyundai | Elantra 2021 | Sport 1.6 T-GDI | Xe cỡ vừa hạng C | I4 Turbo | 769 triệu | Giảm 10-70 triệu tùy phiên bản, bản giảm … |
| Hyundai | Tucson 2022 | 2.0 Xăng Tiêu chuẩn | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream G2.0 | 769 triệu | Xe giảm giá 30-35 triệu đồng tuỳ phiên … |
| Hyundai | Tucson 2022 | 2.0 Xăng Đặc biệt | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream G2.0 | 839 triệu | Xe giảm giá 30-35 triệu đồng tuỳ phiên … |
| Hyundai | Tucson 2022 | 2.0 Diesel Đặc biệt | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream D2.0 | 909 triệu | Xe giảm giá 30-35 triệu đồng tuỳ phiên … |
| Hyundai | Tucson 2022 | 1.6 T-GDi Đặc biệt | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream 1.6 T-GDI | 919 triệu | Xe giảm giá 30-35 triệu đồng tuỳ phiên … |
| Hyundai | Santa Fe 2021 | 2.5 Xăng | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.5 | 1 tỷ 055 triệu | Tuỳ đại lý, Santa Fe bản Diesel Cao … |
| Hyundai | Santa Fe 2021 | 2.2 Dầu | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.2 | 1 tỷ 155 triệu | Tuỳ đại lý, Santa Fe bản Diesel Cao … |
| Hyundai | Santa Fe 2021 | 2.5 Xăng Đặc Biệt | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.5 | 1 tỷ 190 triệu | Tuỳ đại lý, Santa Fe bản Diesel Cao … |
| Hyundai | Santa Fe 2021 | 2.5 Xăng Cao Cấp | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.5 | 1 tỷ 275 triệu | Tuỳ đại lý, Santa Fe bản Diesel Cao … |
| Hyundai | Santa Fe 2021 | 2.2 Dầu Đặc Biệt | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.2 | 1 tỷ 290 triệu | Tuỳ đại lý, Santa Fe bản Diesel Cao … |
| Hyundai | Santa Fe 2021 | 2.2 Dầu Cao Cấp | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.2 | 1 tỷ 375 triệu | Tuỳ đại lý, Santa Fe bản Diesel Cao … |
| Hyundai | Santa Fe 2021 | 1.6 Xăng hybrid | Xe cỡ trung hạng D | SmartStream G1.6T-GDI | 1 tỷ 450 triệu | Tuỳ đại lý, Santa Fe bản Diesel Cao … |
| Hyundai | Tucson 2021 | 2.0 Tiêu chuẩn | Xe cỡ vừa hạng C | I4 | 845 triệu | |
| Hyundai | Tucson 2021 | 2.0 Đặc biệt | Xe cỡ vừa hạng C | I4 | 878 triệu | |
| Hyundai | Tucson 2021 | 1.6 T-GDi Đặc biệt | Xe cỡ vừa hạng C | I4 | 932 triệu | |
| Hyundai | Tucson 2021 | 2.0 Diesel Đặc biệt | Xe cỡ vừa hạng C | I4 | 940 triệu | |
| Hyundai | Creta 2022 | 1.5 Tiêu chuẩn | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | 599 triệu | |
| Hyundai | Creta 2022 | 1.5 Đặc biệt | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | 650 triệu | |
| Hyundai | Creta 2022 | 1.5 Cao cấp | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | 699 triệu | |
| Hyundai | Elantra 2022 | 1.6 AT Tiêu chuẩn | Xe cỡ vừa hạng C | Gamma 1.6 MPI | 579 triệu | Giảm giá 25-40 triệu cho tất cả các … |
| Hyundai | Elantra 2022 | 1.6 AT | Xe cỡ vừa hạng C | Gamma 1.6 MPI | 639 triệu | Giảm giá 25-40 triệu cho tất cả các … |
| Hyundai | Elantra 2022 | 2.0 AT | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream G2.0 | 699 triệu | Giảm giá 25-40 triệu cho tất cả các … |
| Hyundai | Elantra 2022 | N Line | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream 1.6 T-GDI | 769 triệu | Giảm giá 25-40 triệu cho tất cả các … |
| Hyundai | Stargazer 2022 | 1.5 Tiêu chuẩn | MPV cỡ nhỏ | Smartstream G1.5 | 575 triệu | Giảm giá 60-110 triệu đồng cho từng phiên … |
| Hyundai | Stargazer 2022 | 1.5 Đặc biệt | MPV cỡ nhỏ | Smartstream G1.5 | 625 triệu | Giảm giá 60-110 triệu đồng cho từng phiên … |
| Hyundai | Stargazer 2022 | 1.5 Cao cấp | MPV cỡ nhỏ | Smartstream G1.5 | 675 triệu | Giảm giá 60-110 triệu đồng cho từng phiên … |
| Hyundai | Stargazer 2022 | 1.5 Cao cấp 6 chỗ | MPV cỡ nhỏ | Smartstream G1.5 | 685 triệu | Giảm giá 60-110 triệu đồng cho từng phiên … |
| Hyundai | Ioniq 5 2023 | Exclusive | Xe cỡ trung hạng D | EM17 (Điện) | 1 tỷ 300 triệu | |
| Hyundai | Ioniq 5 2023 | Prestige | Xe cỡ trung hạng D | EM17 (Điện) | 1 tỷ 450 triệu | |
| Hyundai | Santa Fe 2023 | 2.5 Xăng | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.5 | 979 triệu | |
| Hyundai | Santa Fe 2023 | 2.2 Dầu | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.2 | 1 tỷ 070 triệu | |
| Hyundai | Santa Fe 2023 | 2.5 Xăng Cao Cấp | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.5 | 1 tỷ 160 triệu | |
| Hyundai | Santa Fe 2023 | 2.2 Dầu Cao Cấp | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.2 | 1 tỷ 269 triệu | |
| Hyundai | Santa Fe 2023 | 1.6 Xăng hybrid | Xe cỡ trung hạng D | SmartStream G1.6T-GDI | 1 tỷ 369 triệu | |
| Hyundai | Custin 2023 | 1.5 Tiêu chuẩn | MPV cỡ trung | Smartstream 1.5T-GDI | 820 triệu | |
| Hyundai | Custin 2023 | 1.5 Ðặc biệt | MPV cỡ trung | Smartstream 1.5T-GDI | 915 triệu | |
| Hyundai | Custin 2023 | 2.0 Cao cấp | MPV cỡ trung | Smartstream 2.0T-GDI | 974 triệu | |
| Hyundai | Palisade 2023 | Exclusive 7 chỗ | Xe cỡ trung hạng E | R2.2 CRDi | 1 tỷ 469 triệu | |
| Hyundai | Palisade 2023 | Exclusive 6 chỗ | Xe cỡ trung hạng E | R2.2 CRDi | 1 tỷ 479 triệu | |
| Hyundai | Palisade 2023 | Prestige 7 chỗ | Xe cỡ trung hạng E | R2.2 CRDi | 1 tỷ 559 triệu | |
| Hyundai | Palisade 2023 | Prestige 6 chỗ | Xe cỡ trung hạng E | R2.2 CRDi | 1 tỷ 589 triệu | |
| Hyundai | Venue 2023 | Tiêu chuẩn | Xe nhỏ cỡ A+/B- | Kappa 1.0 T-GDi | 499 triệu | |
| Hyundai | Venue 2023 | Đặc biệt | Xe nhỏ cỡ A+/B- | Kappa 1.0 Turbo GDI | 539 triệu | |
| Hyundai | Stargazer 2024 | Tiêu chuẩn | MPV cỡ nhỏ | Smartstream G1.5 | 489 triệu | |
| Hyundai | Stargazer 2024 | X | MPV cỡ nhỏ | Smartstream G1.5 | 559 triệu | |
| Hyundai | Stargazer 2024 | X cao cấp | MPV cỡ nhỏ | Smartstream G1.5 | 599 triệu | |
| Hyundai | Accent 2024 | 1.5 MT | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | 439 triệu | |
| Hyundai | Accent 2024 | 1.5 AT | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | 489 triệu | |
| Hyundai | Accent 2024 | 1.5 AT Đặc biệt | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | 529 triệu | |
| Hyundai | Accent 2024 | 1.5 AT Cao cấp | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | 569 triệu | |
| Hyundai | i10 2024 | 1.2 MT Tiêu chuẩn | Xe nhỏ cỡ A | Kappa 1.2 MPI | 360 triệu | |
| Hyundai | i10 2024 | Sedan 1.2 MT tiêu chuẩn | Xe nhỏ cỡ A | Kappa 1.2 MPI | 380 triệu | |
| Hyundai | i10 2024 | 1.2 AT Tiêu chuẩn | Xe nhỏ cỡ A | Kappa 1.2 MPI | 405 triệu | |
| Hyundai | i10 2024 | Sedan 1.2 AT Tiêu chuẩn | Xe nhỏ cỡ A | Kappa 1.2 MPI | 425 triệu | |
| Hyundai | i10 2024 | 1.2 AT | Xe nhỏ cỡ A | Kappa 1.2 MPI | 435 triệu | |
| Hyundai | i10 2024 | Sedan 1.2 AT | Xe nhỏ cỡ A | Kappa 1.2 MPI | 455 triệu | |
| Hyundai | Santa Fe 2024 | Exclusive | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | 1 tỷ 069 triệu | |
| Hyundai | Santa Fe 2024 | Prestige | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | 1 tỷ 265 triệu | |
| Hyundai | Santa Fe 2024 | Calligraphy 2.5 (6 chỗ) | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | 1 tỷ 315 triệu | |
| Hyundai | Santa Fe 2024 | Calligraphy 2.5 (7 chỗ ) | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | 1 tỷ 315 triệu | |
| Hyundai | Santa Fe 2024 | Calligraphy 2.5 Turbo | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 Turbo | 1 tỷ 365 triệu | |
| Hyundai | Tucson 2024 | 2.0 Xăng Tiêu chuẩn | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream G2.0 | 769 triệu | |
| Hyundai | Tucson 2024 | 2.0 Xăng Đặc biệt | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream G2.0 | 859 triệu | |
| Hyundai | Tucson 2024 | 1.6 Turbo | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream 1.6 T-GDI | 979 triệu | |
| Hyundai | Tucson 2024 | 2.0 Diesel Đặc biệt | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream D2.0 | 989 triệu | |
| Lexus | IS 2021 | Standard | Xe sang cỡ nhỏ | 4-cylinders, Inline type | 2 tỷ 130 triệu | |
| Lexus | IS 2021 | Luxury | Xe sang cỡ nhỏ | 4-cylinders, Inline type | 2 tỷ 490 triệu | |
| Lexus | IS 2021 | Hybrid | Xe sang cỡ nhỏ | 4-cylinders, Inline type | 2 tỷ 830 triệu | |
| Lexus | ES 2021 | 250 | Xe sang cỡ trung | 4-cylinders, Inline type, D4S | 2 tỷ 620 triệu | |
| Lexus | ES 2021 | 250 F Sport | Xe sang cỡ trung | 4-cylinders, Inline type, D4S | 2 tỷ 710 triệu | |
| Lexus | ES 2021 | 300h | Xe sang cỡ trung | 4-cylinders, Inline type, D4S | 3 tỷ 140 triệu | |
| Lexus | LS 2021 | LS500 | Xe sang cỡ lớn | V6, D4-S, Twin turbo | 7 tỷ 650 triệu | |
| Lexus | LS 2021 | LS500h | Xe sang cỡ lớn | V6, D4-S | 8 tỷ 360 triệu | |
| Lexus | NX 2021 | NX300 | Xe sang cỡ nhỏ | I4, D4-S, Turbo | 2 tỷ 560 triệu | |
| Lexus | RX 2021 | RX300 | Xe sang cỡ trung | I4 | 3 tỷ 180 triệu | |
| Lexus | RX 2021 | RX350 | Xe sang cỡ trung | V6 | 4 tỷ 190 triệu | |
| Lexus | RX 2021 | RX350L | Xe sang cỡ trung | V6 | 4 tỷ 210 triệu | |
| Lexus | RX 2021 | RX450h | Xe sang cỡ trung | V6 | 4 tỷ 710 triệu | |
| Lexus | LX 2021 | LX 570 | Xe sang cỡ lớn | 5.7 V8 | 8 tỷ 430 triệu | |
| Lexus | LM 2021 | 7 seat | MPV hạng sang | 6-cylinders, V type | 7 tỷ 210 triệu | |
| Lexus | LM 2021 | 4 seat | MPV hạng sang | 6-cylinders, V type | 8 tỷ 610 triệu | |
| Lexus | GX 2021 | 460 | Xe sang cỡ trung | V8 | 5 tỷ 970 triệu | |
| Lexus | NX 2022 | 350 F Sport | Xe sang cỡ nhỏ | I4 Turbo 2.4 | 3 tỷ 130 triệu | |
| Lexus | NX 2022 | 350h | Xe sang cỡ nhỏ | I4 2.5 Hybrid | 3 tỷ 420 triệu | |
| Lexus | LX 2022 | 600 Urban | Xe sang cỡ lớn | Twin-Turbo V6 | 8 tỷ 500 triệu | |
| Lexus | LX 2022 | 600 F Sport | Xe sang cỡ lớn | Twin-Turbo V6 | 8 tỷ 750 triệu | |
| Lexus | LX 2022 | 600 VIP | Xe sang cỡ lớn | Twin-Turbo V6 | 9 tỷ 610 triệu | |
| Lexus | RX 2023 | 350 Premium | Xe sang cỡ trung | I4 2.4 Turbo | 3 tỷ 430 triệu | |
| Lexus | RX 2023 | 350 Luxury | Xe sang cỡ trung | I4 2.4 Turbo | 4 tỷ 330 triệu | |
| Lexus | RX 2023 | 350 F Sport | Xe sang cỡ trung | I4 2.4 Turbo | 4 tỷ 720 triệu | |
| Lexus | RX 2023 | 500h F Sport Performance | Xe sang cỡ trung | I4 2.4 Turbo Hybrid | 4 tỷ 940 triệu | |
| Lexus | LM 2024 | 500h 6 chỗ | MPV hạng sang | Hybrid T24A-FTS | 7 tỷ 290 triệu | |
| Lexus | LM 2024 | 500h 4 chỗ | MPV hạng sang | Hybrid T24A-FTS | 8 tỷ 710 triệu | |
| Lexus | GX 2024 | GX 550 | Xe sang cỡ trung | V6 Twin-Turbo | 6 tỷ 200 triệu | |
| Aston Martin | DBX 2021 | V8 | Siêu xe/Xe thể thao | 4.0 V8 | 13 tỷ 799 triệu | |
| Aston Martin | DBX 2023 | V8 | Siêu xe/Xe thể thao | 4.0 V8 | 16 tỷ 400 triệu | |
| Aston Martin | DBX 2023 | 707 | Siêu xe/Xe thể thao | 4.0 V8 Twin Turbo | 21 tỷ 300 triệu | |
| Hongqi | E-HS9 2022 | Executive (7 chỗ) | Xe sang cỡ lớn | Môtơ điện | 2 tỷ 768 triệu | |
| Hongqi | E-HS9 2022 | Deluxe (7 chỗ) | Xe sang cỡ lớn | Hai môtơ điện | 2 tỷ 968 triệu | |
| Hongqi | E-HS9 2022 | Premium (6 chỗ) | Xe sang cỡ lớn | Hai động cơ điện | 3 tỷ 339 triệu | |
| Hongqi | E-HS9 2022 | Flagship (4 chỗ) | Xe sang cỡ lớn | Hai môtơ điện | 3 tỷ 688 triệu | |
| Hongqi | H9 2022 | 2.0 Elegance | Xe sang cỡ lớn | 2.0 Tăng áp | 1 tỷ 508 triệu | |
| Hongqi | H9 2022 | 2.0 Luxury | Xe sang cỡ lớn | 2.0 Tăng áp | 1 tỷ 668 triệu | |
| Hongqi | H9 2022 | 2.0 Premium | Xe sang cỡ lớn | 2.0 Tăng áp | 1 tỷ 888 triệu | |
| Hongqi | H9 2022 | 3.0 Premium | Xe sang cỡ lớn | 3.0 V6 Supercharge | 2 tỷ 468 triệu | |
| Hongqi | H9 2022 | 3.0 Flagship | Xe sang cỡ lớn | 3.0 V6 Supercharge | 2 tỷ 688 triệu | |
| Mercedes | A-class 2021 | A 35 AMG 4MATIC Sedan | Xe sang cỡ nhỏ | I4 2.0 | 2 tỷ 429 triệu | |
| Mercedes | C-Class 2021 | C 180 AMG | Xe sang cỡ nhỏ | I4 1.5 | 1 tỷ 499 triệu | |
| Mercedes | C-Class 2021 | C 200 Exclusive 2.0 | Xe sang cỡ nhỏ | I4 2.0 | 1 tỷ 699 triệu | |
| Mercedes | C-Class 2021 | C 300 AMG | Xe sang cỡ nhỏ | I4 2.0 | 1 tỷ 969 triệu | |
| Mercedes | E-Class 2021 | E 180 | Xe sang cỡ trung | I4 1.5 | 2 tỷ 159 triệu | |
| Mercedes | E-Class 2021 | E 200 Exclusive | Xe sang cỡ trung | I4 2.0 | 2 tỷ 540 triệu | |
| Mercedes | E-Class 2021 | E 300 AMG | Xe sang cỡ trung | I4 2.0 | 3 tỷ 209 triệu | |
| Mercedes | S-Class 2021 | S 450 L | Xe sang cỡ lớn | 3.0 V6 | 4 tỷ 299 triệu | |
| Mercedes | S-Class 2021 | S 450 L LUXURY | Xe sang cỡ lớn | 3.0 V6 | 4 tỷ 969 triệu | |
| Mercedes | S-Class 2021 | MAYBACH S 450 4MATIC | Xe sang cỡ lớn | 3.0 V6 | 7 tỷ 469 triệu | |
| Mercedes | GLC 2021 | 200 | Xe sang cỡ nhỏ | I4 2.0 | 1 tỷ 909 triệu | |
| Mercedes | GLC 2021 | 200 4MATIC | Xe sang cỡ nhỏ | I4 2.0 | 2 tỷ 189 triệu | |
| Mercedes | GLC 2021 | GLC 200 | Xe sang cỡ nhỏ | Mild-Hybrid I4 Turbo | 2 tỷ 299 triệu | |
| Mercedes | GLC 2021 | 300 4MATIC | Xe sang cỡ nhỏ | I4 2.0 | 2 tỷ 639 triệu | |
| Mercedes | GLC 2021 | 300 4MATIC Coupe | Xe sang cỡ nhỏ | I4 2.0 | 3 tỷ 430 triệu | |
| Mercedes | GLB 2021 | 200 AMG | Xe sang cỡ nhỏ | I4 1.4 | 2 tỷ 089 triệu | |
| Mercedes | GLB 2021 | 35 AMG 4MATIC | Xe sang cỡ nhỏ | I4 2.0 | 2 tỷ 849 triệu | |
| Mercedes | GLS 2021 | 450 4MATIC | Xe sang cỡ lớn | I6 3.0 | 5 tỷ 249 triệu | |
| Mercedes | G-Class 2021 | G 63 AMG | Xe sang cỡ lớn | V8 4.0 | 11 tỷ 750 triệu | |
| Mercedes | GT-Coupe 2021 | AMG GT 53 4MATIC+ | Xe sang cỡ lớn | I6 3.0 | 6 tỷ 719 triệu | |
| Mercedes | GT-Coupe 2021 | AMG GT R | Xe sang cỡ lớn | V8 4.0 | 11 tỷ 590 triệu | |
| Mercedes | V-Class 2021 | V 250 LUXURY | MPV hạng sang | I4 2.0 | 2 tỷ 845 triệu | |
| Mercedes | V-Class 2021 | V 250 AMG | MPV hạng sang | I4 2.0 | 3 tỷ 445 triệu | |
| Mercedes | GLE 2021 | 450 4Matic | Xe sang cỡ trung | I6 3.0 | 4 tỷ 509 triệu | |
| Mercedes | GLE 2021 | AMG 53 4Matic+ Coupe | Xe sang cỡ trung | I6 3.0 | 5 tỷ 679 triệu | |
| Mercedes | S-Class 2022 | S 450 4Matic | Xe sang cỡ lớn | 3.0 V6, có EQ Boost | 5 tỷ 039 triệu | |
| Mercedes | S-Class 2022 | S 450 4Matic Luxury | Xe sang cỡ lớn | 3.0 V6, có EQ Boost | 5 tỷ 559 triệu | |
| Mercedes | C-Class 2022 | C200 Avantgarde | Xe sang cỡ nhỏ | 1.5 I4 Turbo | 1 tỷ 709 triệu | |
| Mercedes | C-Class 2022 | C200 Avantgarde Plus | Xe sang cỡ nhỏ | 1.5 I4 Turbo | 1 tỷ 914 triệu | |
| Mercedes | C-Class 2022 | C300 AMG | Xe sang cỡ nhỏ | 2.0 I4 Turbo | 2 tỷ 199 triệu | |
| Mercedes | C-Class 2022 | C300 AMG First Edition | Xe sang cỡ nhỏ | 2.0 I4 Turbo | 2 tỷ 399 triệu | |
| Mercedes | GLA 2022 | 45 S 4MATIC+ | Xe sang cỡ nhỏ | 2.0 I4 | 3 tỷ 430 triệu | |
| Mercedes | EQS 2022 | 450+ | Xe sang cỡ lớn | Điện | 4 tỷ 839 triệu | |
| Mercedes | EQS 2022 | 580 4MATIC | Xe sang cỡ lớn | Điện | 5 tỷ 959 triệu | |
| Mercedes | GLC 2023 | GLC 200 | Xe sang cỡ nhỏ | Mild-Hybrid I4 Turbo | 2 tỷ 299 triệu | |
| Mercedes | GLC 2023 | GLC 300 | Xe sang cỡ nhỏ | Mild-Hybrid I4 Turbo | 2 tỷ 799 triệu | |
| Mercedes | EQS SUV 2023 | 500 | Xe sang cỡ nhỏ | Điện | 4 tỷ 999 triệu | |
| Mercedes | EQB | 250 | Xe sang cỡ nhỏ | Điện | 2 tỷ 289 triệu | |
| Mercedes | EQE SUV 2023 | 500 | Xe sang cỡ trung | 2 động cơ điện ở phía trước và sau | 3 tỷ 999 triệu | |
| Mercedes | AMG SL 2024 | SL 43 | Siêu xe/Xe thể thao | I4 Turbo | 6 tỷ 959 triệu | |
| Mercedes | AMG SL 2024 | SL 63 S E Performance | Siêu xe/Xe thể thao | V8 Biturbo | 12 tỷ 290 triệu | |
| Mercedes | Maybach EQS SUV 2024 | 680 | Xe sang cỡ trung | Hai môtơ điện | 7 tỷ 610 triệu | |
| Peugeot | 2008 2021 | Active | Xe nhỏ hạng B+/C- | Turbo Puretech 1.2 | 789 triệu | Tặng tiền mặt từ 5-15 triệu đồng cho … |
| Peugeot | 2008 2021 | GT Line | Xe nhỏ hạng B+/C- | Turbo Puretech 1.2 | 859 triệu | Tặng tiền mặt từ 5-15 triệu đồng cho … |
| Peugeot | 3008 2021 | 3008 Active | Xe cỡ vừa hạng C | Turbo High Pressure (THP) 1.6 | 949 triệu | Tặng tiền mặt 5-10 triệu đồng tùy từng … |
| Peugeot | 3008 2021 | 3008 Allure | Xe cỡ vừa hạng C | Turbo High Pressure (THP) 1.6 | 1 tỷ 039 triệu | Tặng tiền mặt 5-10 triệu đồng tùy từng … |
| Peugeot | 3008 2021 | 3008 GT | Xe cỡ vừa hạng C | Turbo High Pressure (THP) 1.6 | 1 tỷ 129 triệu | Tặng tiền mặt 5-10 triệu đồng tùy từng … |
| Peugeot | 5008 2021 | 5008 Allure | Xe cỡ trung hạng D | Turbo High Pressure (THP) | 1 tỷ 199 triệu | Tặng tiền mặt từ 5-10 triệu đồng tùy … |
| Peugeot | 5008 2021 | 5008 GT | Xe cỡ trung hạng D | Turbo High Pressure (THP) | 1 tỷ 319 triệu | Tặng tiền mặt từ 5-10 triệu đồng tùy … |
| Peugeot | Traveller 2021 | Traveller Luxury | MPV cỡ lớn | High Pressure Direct Injection (HDi) | 1 tỷ 499 triệu | Tặng tiền mặt 10-30 triệu đồng tùy từng … |
| Peugeot | Traveller 2021 | Traveller Premium 7S | MPV cỡ lớn | High Pressure Direct Injection (HDi) | 1 tỷ 599 triệu | Tặng tiền mặt 10-30 triệu đồng tùy từng … |
| Peugeot | Traveller 2021 | Traveller Premium | MPV cỡ lớn | High Pressure Direct Injection (HDi) | 2 tỷ 089 triệu | Tặng tiền mặt 10-30 triệu đồng tùy từng … |
| Peugeot | 408 2023 | Allure | Xe cỡ vừa hạng C | Turbo I4 | 999 triệu | |
| Peugeot | 408 2023 | Premium | Xe cỡ vừa hạng C | Turbo I4 | 1 tỷ 099 triệu | |
| Peugeot | 408 2023 | GT | Xe cỡ vừa hạng C | Turbo I4 | 1 tỷ 249 triệu | |
| MG | ZS 2021 | MG ZS STD+ | Xe nhỏ hạng B | DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L | 538 triệu | Tặng tiền mặt từ 5-25 triệu đồng tùy … |
| MG | ZS 2021 | MG ZS COM+ | Xe nhỏ hạng B | DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L | 588 triệu | Tặng tiền mặt từ 5-25 triệu đồng tùy … |
| MG | ZS 2021 | MG ZS LUX+ | Xe nhỏ hạng B | DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L | 638 triệu | Tặng tiền mặt từ 5-25 triệu đồng tùy … |
| MG | HS 2021 | 1.5T STD (2WD SPORT) | Xe cỡ vừa hạng C | SGE 1.5T, Turbo Tăng áp | 719 triệu | Tặng tiền mặt từ 30-50 triệu đồng, có … |
| MG | HS 2021 | 1.5T LUX (2WD Trophy) | Xe cỡ vừa hạng C | SGE 1.5T, Turbo Tăng áp | 829 triệu | Tặng tiền mặt từ 30-50 triệu đồng, có … |
| MG | HS 2021 | 2.0T LUX (AWD Trophy) | Xe cỡ vừa hạng C | NLE 2.0T, Turbo Tăng áp | 869 triệu | Tặng tiền mặt từ 30-50 triệu đồng, có … |
| MG | MG5 2022 | STD | Xe cỡ vừa hạng C | DOHC 4 xi-lanh, 16 van VTi-TECH | 523 triệu | |
| MG | MG5 2022 | Luxury | Xe cỡ vừa hạng C | DOHC 4 xi-lanh, 16 van VTi-TECH | 588 triệu | |
| MG | RX5 2023 | 1.5 STD | Xe cỡ vừa hạng C | null | 739 triệu | |
| MG | RX5 2023 | 1.5 LUX | Xe cỡ vừa hạng C | I4 Turbo | 829 triệu | |
| MG | MG5 2023 | MT | Xe cỡ vừa hạng C | 1,5 lít | 399 triệu | |
| MG | MG5 2023 | CVT Standard | Xe cỡ vừa hạng C | 1,5 lít | 459 triệu | |
| MG | MG5 2023 | CVT Deluxe | Xe cỡ vừa hạng C | 1,5 lít | 499 triệu | |
| MG | MG4 EV 2024 | DEL | Xe nhỏ hạng B+/C- | 5 | 828 triệu | |
| MG | MG4 EV 2024 | LUX | Xe nhỏ hạng B+/C- | 5 | 948 triệu | |
| MG | MG7 2024 | 1.5 Luxury | Xe cỡ trung hạng D | 1.5 Turbo | 738 triệu | |
| MG | MG7 2024 | 2.0 Luxury | Xe cỡ trung hạng D | 2.0 Turbo | 898 triệu | |
| MG | MG7 2024 | 2.0 Premium | Xe cỡ trung hạng D | 2.0 Turbo | 1 tỷ 018 triệu | |
| MG | Cyberster 2024 | AWD | Siêu xe/Xe thể thao | Hai môtơ điện | 3 tỷ 200 triệu | |
| Isuzu | mu-X 2021 | B7 | Xe cỡ trung hạng D | RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4 | 799 triệu | |
| Isuzu | mu-X 2021 | B7 Plus | Xe cỡ trung hạng D | RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4 | 859 triệu | |
| Isuzu | mu-X 2021 | Prestige | Xe cỡ trung hạng D | RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4 | 949 triệu | |
| Isuzu | D-Max 2021 | Prestige 1.9 4X2 MT | Bán tải cỡ trung | RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4 | 630 triệu | |
| Isuzu | D-Max 2021 | Prestige1.9 4X2 AT | Bán tải cỡ trung | RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4 | 650 triệu | |
| Isuzu | D-Max 2021 | Type Z 1.9 4×4 AT | Bán tải cỡ trung | RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4 | 850 triệu | |
| Isuzu | mu-X 2022 | B7 4×2 MT | Xe cỡ trung hạng D | RZ4E-TC 1.9L Intercooler VGS Turbo i4 | 900 triệu | |
| Isuzu | mu-X 2022 | B7 Plus 4×2 AT | Xe cỡ trung hạng D | RZ4E-TC 1.9L Intercooler VGS Turbo i4 | 980 triệu | |
| Isuzu | mu-X 2022 | Prestige 4×2 AT | Xe cỡ trung hạng D | RZ4E-TC 1.9L Intercooler VGS Turbo i4 | 1 tỷ 120 triệu | |
| Isuzu | mu-X 2022 | Premium 4×4 AT | Xe cỡ trung hạng D | RZ4E-TC 1.9L Intercooler VGS Turbo i4 | 1 tỷ 190 triệu | |
| Isuzu | D-Max 2023 | Prestige 4X2 MT | Bán tải cỡ trung | RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4 | 650 triệu | |
| Isuzu | D-Max 2023 | UTZ 4×4 MT | Bán tải cỡ trung | RZ4E – TC | 665 triệu | |
| Isuzu | D-Max 2023 | Prestige 4X2 AT | Bán tải cỡ trung | RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4 | 685 triệu | |
| Isuzu | D-Max 2023 | Hi-Lander 4×2 AT | Bán tải cỡ trung | RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4 | 781 triệu | |
| Isuzu | D-Max 2023 | Type Z 4×4 AT | Bán tải cỡ trung | RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4 | 880 triệu | |
| Isuzu | D-Max 2024 | Prestige 4X2 MT | Bán tải cỡ trung | RZ4E – TC | 650 triệu | |
| Isuzu | D-Max 2024 | UTZ 4×4 MT | Bán tải cỡ trung | RZ4E – TC | 656 triệu | |
| Isuzu | D-Max 2024 | Prestige 4X2 AT | Bán tải cỡ trung | RZ4E – TC | 670 triệu | |
| Isuzu | D-Max 2024 | Hi Lander 4×2 AT | Bán tải cỡ trung | RZ4E – TC | 783 triệu | |
| Isuzu | D-Max 2024 | Type Z 4×4 AT | Bán tải cỡ trung | RZ4E – TC | 880 triệu | |
| Nissan | Navara 2021 | 2WD Tiêu chuẩn | Bán tải cỡ trung | YD25 DDTi | 748 triệu | Tặng tiền mặt 10-40 triệu đồng cho tùy … |
| Nissan | Navara 2021 | 2WD Cao cấp | Bán tải cỡ trung | YD25 DDTi | 845 triệu | Tặng tiền mặt 10-40 triệu đồng cho tùy … |
| Nissan | Navara 2021 | 4WD Cao cấp | Bán tải cỡ trung | YD25 DDTi | 895 triệu | Tặng tiền mặt 10-40 triệu đồng cho tùy … |
| Nissan | Navara 2021 | PRO4X | Bán tải cỡ trung | YD25 DDTi | 945 triệu | Tặng tiền mặt 10-40 triệu đồng cho tùy … |
| Nissan | Almera 2021 | E | Xe nhỏ hạng B | HRA0, DOHC, 12 van với Turbo | 469 triệu | Tặng tiền mặt 10-30 triệu đồng cho tùy … |
| Nissan | Almera 2021 | EL | Xe nhỏ hạng B | HRA0, DOHC, 12 van với Turbo | 529 triệu | Tặng tiền mặt 10-30 triệu đồng cho tùy … |
| Nissan | Almera 2021 | VL | Xe nhỏ hạng B | HRA0, DOHC, 12 van với Turbo | 579 triệu | Tặng tiền mặt 10-30 triệu đồng cho tùy … |
| Nissan | Almera 2022 | CVT | Xe nhỏ hạng B | HRA0, 1.0 DOHC, 12 van với Turbo | 539 triệu | Giảm tiền mặt 70 triệu đồng. |
| Nissan | Almera 2022 | CVT Cao cấp | Xe nhỏ hạng B | HRA0, 1.0 DOHC, 12 van với Turbo | 595 triệu | Giảm tiền mặt 70 triệu đồng. |
| Nissan | Navara 2022 | EL 2WD | Bán tải cỡ trung | YS23 DDTT | 699 triệu | Giảm tiền mặt 120 triệu đồng. |
| Nissan | Navara 2022 | 4WD Cao cấp | Bán tải cỡ trung | YS23 DDTT | 945 triệu | Giảm tiền mặt 120 triệu đồng. |
| Nissan | Navara 2022 | PRO4X | Bán tải cỡ trung | YS23 DDTT | 970 triệu | Giảm tiền mặt 120 triệu đồng. |
| Nissan | Kicks 2022 | E | Xe nhỏ hạng B | Hybrid | 789 triệu | Nissan Kicks giảm giá kỷ lục 170 triệu … |
| Nissan | Kicks 2022 | V | Xe nhỏ hạng B | Hybrid | 858 triệu | Nissan Kicks giảm giá kỷ lục 170 triệu … |
| Nissan | Navara 2024 | EL 2WD | Bán tải cỡ trung | YS23 DDTT | 685 triệu | |
| Nissan | Navara 2024 | EL 2WD Nâng cấp | Bán tải cỡ trung | YS23 DDTT | 699 triệu | |
| Nissan | Navara 2024 | VL 4WD | Bán tải cỡ trung | YS23 DDTT | 936 triệu | |
| Nissan | Navara 2024 | Pro4X | Bán tải cỡ trung | YS23 DDTT | 960 triệu | |
| Nissan | Almera 2024 | EL | Xe nhỏ hạng B | HRA0, DOHC, 12 van với Turbo | 489 triệu | Giảm tiền mặt 70 triệu đồng. |
| Nissan | Almera 2024 | V | Xe nhỏ hạng B | HRA0, DOHC, 12 van với Turbo | 529 triệu | Giảm tiền mặt 70 triệu đồng. |
| Nissan | Almera 2024 | VL | Xe nhỏ hạng B | HRA0, DOHC, 12 van với Turbo | 569 triệu | Giảm tiền mặt 70 triệu đồng. |
| Skoda | Karoq 2023 | Ambition | Xe cỡ vừa hạng C | 1.4 TSI turbo | 999 triệu | |
| Skoda | Karoq 2023 | Style | Xe cỡ vừa hạng C | 1.4 TSI turbo | 1 tỷ 089 triệu | |
| Skoda | Kodiaq 2023 | Ambition 1.4 TSI | Xe cỡ trung hạng D | 1.4 TSI turbo | 1 tỷ 189 triệu | |
| Skoda | Kodiaq 2023 | Style 2.0 TSI | Xe cỡ trung hạng D | 2.0 TSI turbo | 1 tỷ 409 triệu | |
| Wuling | Hongguang Mini EV 2023 | Nâng cao (pin 9,6 kWh) | Xe siêu nhỏ | Điện | 197 triệu | |
| Wuling | Hongguang Mini EV 2023 | Nâng cao (pin 13,9 kWh) | Xe siêu nhỏ | Điện | 231 triệu | |
| Wuling | Bingo 2024 | 333 km | Xe nhỏ hạng B | Môtơ điện | 399 triệu | |
| Wuling | Bingo 2024 | 410 km | Xe nhỏ hạng B | Môtơ điện | 469 triệu | |
| Porsche | 718 2021 | Cayman | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-4 Tăng áp | 3 tỷ 840 triệu | |
| Porsche | 718 2021 | Boxster | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-4 Tăng áp | 3 tỷ 960 triệu | |
| Porsche | 718 2021 | Boxster T | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-4 Tăng áp | 4 tỷ 210 triệu | |
| Porsche | 718 2021 | Cayman S | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-4 Tăng áp | 4 tỷ 530 triệu | |
| Porsche | 718 2021 | Cayman T | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-4 Tăng áp | 4 tỷ 770 triệu | |
| Porsche | 718 2021 | Boxster S | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-4 Tăng áp | 4 tỷ 880 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Carerra 4 | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 7 tỷ 400 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Carerra Cabriolet | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 7 tỷ 700 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Carerra S | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 7 tỷ 850 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Carerra 4 Cabriolet | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 8 tỷ 240 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Targa 4 | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 8 tỷ 240 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Carerra 4S | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 8 tỷ 320 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Carerra S Cabriolet | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 8 tỷ 690 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Carerra GTS | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 8 tỷ 820 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Targa 4S | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 9 tỷ 170 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Carerra 4S Cabriolet | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 9 tỷ 170 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Carerra 4 GTS | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 9 tỷ 300 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Carerra GTS Cabriolet | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 9 tỷ 680 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Targa 4 GTS | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 10 tỷ 160 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Carerra 4 GTS Cabriolet | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 10 tỷ 160 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | GT3 | Siêu xe/Xe thể thao | Xăng | 12 tỷ 650 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Turbo S | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 13 tỷ 030 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Turbo | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 13 tỷ 030 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Turbo Cabriolet | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 13 tỷ 940 triệu | |
| Porsche | 911 2021 | Turbo S Cabriolet | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 16 tỷ 230 triệu | |
| Porsche | Taycan 2021 | Base | Xe sang cỡ trung | Động cơ điện | 4 tỷ 260 triệu | |
| Porsche | Taycan 2021 | 4 Cross Turismo | Xe sang cỡ trung | Động cơ điện | 4 tỷ 880 triệu | |
| Porsche | Taycan 2021 | 4 Cross Turismo (clone) | Xe sang cỡ trung | Động cơ điện | 5 tỷ 060 triệu | |
| Porsche | Taycan 2021 | 4S | Xe sang cỡ trung | Động cơ điện | 5 tỷ 140 triệu | |
| Porsche | Taycan 2021 | 4S Cross Turismo | Xe sang cỡ trung | Động cơ điện | 5 tỷ 350 triệu | |
| Porsche | Taycan 2021 | Turbo | Xe sang cỡ trung | Động cơ điện | 7 tỷ 130 triệu | |
| Porsche | Taycan 2021 | Turbo Cross Turismo | Xe sang cỡ trung | Động cơ điện | 7 tỷ 190 triệu | |
| Porsche | Taycan 2021 | Turbo S | Xe sang cỡ trung | Động cơ điện | 8 tỷ 500 triệu | |
| Porsche | Panamera 2021 | V6 | Xe sang cỡ lớn | V6, twin-turbo | 5 tỷ 310 triệu | |
| Porsche | Panamera 2021 | 4 | Xe sang cỡ lớn | V6, twin-turbo | 5 tỷ 500 triệu | |
| Porsche | Panamera 2021 | 4 Executive | Xe sang cỡ lớn | V6, twin-turbo | 5 tỷ 500 triệu | |
| Porsche | Panamera 2021 | 4 Cross Turismo | Xe sang cỡ lớn | V6, twin-turbo | 5 tỷ 660 triệu | |
| Porsche | Panamera 2021 | GTS | Xe sang cỡ lớn | V8, twin-turbo | 7 tỷ 530 triệu | |
| Porsche | Panamera 2021 | GTS Sport Turismo | Xe sang cỡ lớn | V8, twin-turbo | 10 tỷ 260 triệu | |
| Porsche | Panamera 2021 | GTS | Xe sang cỡ lớn | V8, twin-turbo | 11 tỷ 440 triệu | |
| Porsche | Panamera 2021 | Turbo S | Xe sang cỡ lớn | V8, twin-turbo | 13 tỷ 030 triệu | |
| Porsche | Macan 2020 | Base | Xe sang cỡ nhỏ | I4 turbo | 3 tỷ 220 triệu | |
| Porsche | Macan 2020 | GTS | Xe sang cỡ nhỏ | V6 twin-turbo | 4 tỷ 310 triệu | |
| Porsche | Cayenne 2021 | Cayenne | Xe sang cỡ trung | V6, turbo | 4 tỷ 720 triệu | |
| Porsche | Cayenne 2021 | Coupe | Xe sang cỡ trung | V6, turbo | 5 tỷ 060 triệu | |
| Porsche | Cayenne 2021 | S | Xe sang cỡ trung | V6, twin-turbo | 5 tỷ 650 triệu | |
| Porsche | Cayenne 2021 | S Coupe | Xe sang cỡ trung | V6, twin-turbo | 6 tỷ 010 triệu | |
| Porsche | Cayenne 2021 | GTS | Xe sang cỡ trung | V8, twin-turbo | 7 tỷ 530 triệu | |
| Porsche | Cayenne 2021 | GTS Coupe | Xe sang cỡ trung | V8, twin-turbo | 7 tỷ 810 triệu | |
| Porsche | Cayenne 2021 | Turbo | Xe sang cỡ trung | V8, twin-turbo | 9 tỷ 160 triệu | |
| Porsche | Cayenne 2021 | Turbo GT | Xe sang cỡ trung | V8, twin-turbo | 9 tỷ 640 triệu | |
| Porsche | Cayenne 2021 | Turbo Coupe | Xe sang cỡ trung | V8, twin-turbo | 9 tỷ 640 triệu | |
| Porsche | Macan 2022 | Base | Xe sang cỡ nhỏ | I4 turbo | 3 tỷ 350 triệu | |
| Porsche | Macan 2022 | T | Xe sang cỡ nhỏ | I4 turbo | 3 tỷ 570 triệu | |
| Porsche | Macan 2022 | S | Xe sang cỡ nhỏ | V6 turbo 3.0 | 4 tỷ 400 triệu | |
| Porsche | Macan 2022 | GTS | Xe sang cỡ nhỏ | V6 twin-turbo | 5 tỷ 350 triệu | |
| Porsche | Cayenne 2023 | Tiêu chuẩn | Xe sang cỡ trung | 3.0 V6 | 5 tỷ 560 triệu | |
| Porsche | Cayenne 2023 | Coupé | Xe sang cỡ trung | 3.0 V6 | 5 tỷ 810 triệu | |
| Porsche | Cayenne 2023 | S | Xe sang cỡ trung | 4.0 V8 tăng áp kép | 7 tỷ 770 triệu | |
| Porsche | Cayenne 2023 | S Coupé | Xe sang cỡ trung | 4.0 V8 tăng áp kép | 8 tỷ 070 triệu | |
| Porsche | Cayenne 2023 | Turbo GT | Xe sang cỡ trung | 4.0 V8 tăng áp kép | 14 tỷ 360 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Carerra | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 7 tỷ 620 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Carerra 4 | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 8 tỷ 100 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Carerra T | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 8 tỷ 310 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Carerra Cabriolet | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 8 tỷ 470 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Carerra S | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 8 tỷ 530 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Targa 4 | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 8 tỷ 910 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Carerra 4 Cabriolet | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 8 tỷ 910 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Carerra 4S | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 8 tỷ 980 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Carerra S Cabriolet | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 9 tỷ 530 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Carerra GTS | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 9 tỷ 630 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Targa 4S | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 9 tỷ 850 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Carerra 4S Cabriolet | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 9 tỷ 850 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Carerra 4 GTS | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 10 tỷ 120 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Carerra GTS Cabriolet | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 10 tỷ 510 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Carerra 4 GTS Cabriolet | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 11 tỷ | |
| Porsche | 911 2023 | Targa 4 GTS | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 11 tỷ | |
| Porsche | 911 2023 | Turbo | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 14 tỷ 250 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Turbo Cabriolet | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 15 tỷ 070 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Turbo S | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 16 tỷ 500 triệu | |
| Porsche | 911 2023 | Turbo S Cabriolet | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer H-6, twin-turbo | 17 tỷ 380 triệu | |
| Porsche | Panamera 2024 | Panamera | Xe sang cỡ lớn | V6, twin-turbo | 6 tỷ 420 triệu | |
| Porsche | Taycan 2024 | Base | Xe sang cỡ trung | Động cơ điện | 4 tỷ 620 triệu | |
| Porsche | Taycan 2024 | 4 Cross Turismo | Xe sang cỡ trung | Động cơ điện | 5 tỷ 060 triệu | |
| Porsche | Taycan 2024 | 4S Cross Turismo | Xe sang cỡ trung | Động cơ điện | 5 tỷ 350 triệu | |
| Porsche | Taycan 2024 | 4S | Xe sang cỡ trung | Động cơ điện | 5 tỷ 500 triệu | |
| Porsche | Taycan 2024 | Turbo | Xe sang cỡ trung | Động cơ điện | 7 tỷ 460 triệu | |
| Porsche | Taycan 2024 | Turbo Cross Turismo | Xe sang cỡ trung | Động cơ điện | 7 tỷ 510 triệu | |
| Porsche | Taycan 2024 | Turbo S | Xe sang cỡ trung | Động cơ điện | 8 tỷ 690 triệu | |
| Porsche | Taycan 2024 | Turbo GT | Xe sang cỡ trung | Động cơ điện | 9 tỷ 510 triệu | |
| Porsche | Macan EV 2024 | Tiêu chuẩn | Xe sang cỡ nhỏ | null | 3 tỷ 480 triệu | |
| Porsche | Macan EV 2024 | 4 | Xe sang cỡ nhỏ | null | 3 tỷ 630 triệu | |
| Porsche | Macan EV 2024 | 4S | Xe sang cỡ nhỏ | null | 4 tỷ 230 triệu | |
| Porsche | Macan EV 2024 | Turbo | Xe sang cỡ nhỏ | null | 5 tỷ 860 triệu | |
| Maserati | Levante 2021 | LE350AS21 | Xe sang cỡ trung | 3.0L V6 | 5 tỷ 499 triệu | |
| Maserati | Levante 2021 | LE350AL21 | Xe sang cỡ trung | 3.0L V6 | 5 tỷ 499 triệu | |
| Maserati | Ghibli 2021 | Ghibli GH330RS21 | Xe sang cỡ trung | Hybrid 2.0L 48v L4 | 5 tỷ 983 triệu | |
| Maserati | Ghibli 2021 | GranSport GH350RS21 | Xe sang cỡ trung | 3.0L V6 | 6 tỷ 112 triệu | |
| Maserati | Ghibli 2021 | Trofeo GH580RS21 | Xe sang cỡ trung | 3.8L V8 | 11 tỷ 904 triệu | |
| Maserati | Quattroporte 2021 | QP350RL 21 | Xe sang cỡ lớn | 3.0L V6 | 6 tỷ 972 triệu | |
| Maserati | Grecale 2023 | GT | Xe sang cỡ nhỏ | Mild hybrid 2.0L i4 + 48 VL4 | 4 tỷ 200 triệu | |
| Maserati | Grecale 2023 | Modena | Xe sang cỡ nhỏ | Mild hybrid 2.0L i4 + 48 VL4 | 5 tỷ 068 triệu | |
| Maserati | Grecale 2023 | Trofeo | Xe sang cỡ nhỏ | V6 | 7 tỷ 539 triệu | |
| Maserati | GranTurismo 2024 | Modena | Siêu xe/Xe thể thao | V6 | 9 tỷ 860 triệu | |
| Toyota | Wigo 2021 | MT | Xe nhỏ cỡ A | 3NR-VE | 352 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt và một năm … |
| Toyota | Wigo 2021 | AT | Xe nhỏ cỡ A | 3NR-VE | 385 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt và một năm … |
| Toyota | Vios 2021 | E MT 3AB | Xe nhỏ hạng B | 2NR-FE | 489 triệu | Tặng 10-30 triệu tiền mặt và 10 triệu … |
| Toyota | Vios 2021 | E MT | Xe nhỏ hạng B | 2NR-FE | 506 triệu | Tặng 10-30 triệu tiền mặt và 10 triệu … |
| Toyota | Vios 2021 | E CVT 3AB | Xe nhỏ hạng B | 2NR-FE | 542 triệu | Tặng 10-30 triệu tiền mặt và 10 triệu … |
| Toyota | Vios 2021 | E CVT | Xe nhỏ hạng B | 2NR-FE | 561 triệu | Tặng 10-30 triệu tiền mặt và 10 triệu … |
| Toyota | Vios 2021 | G CVT | Xe nhỏ hạng B | 2NR-FE | 592 triệu | Tặng 10-30 triệu tiền mặt và 10 triệu … |
| Toyota | Vios 2021 | GR-S | Xe nhỏ hạng B | 2NR-FE | 641 triệu | Tặng 10-30 triệu tiền mặt và 10 triệu … |
| Toyota | Corolla Altis 2021 | 1.8E (CVT) | Xe cỡ vừa hạng C | 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS | 733 triệu | Toyota Corolla Altis giảm giá hơn 50 triệu … |
| Toyota | Corolla Altis 2021 | 1.8G (CVT) | Xe cỡ vừa hạng C | 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS | 763 triệu | Toyota Corolla Altis giảm giá hơn 50 triệu … |
| Toyota | Camry 2022 | 2.0G | Xe cỡ trung hạng D | 6AR-FSE, 2.0l | 1 tỷ 070 triệu | Đang được khuyến mãi tiền mặt 25-45 triệu … |
| Toyota | Camry 2022 | 2.0Q | Xe cỡ trung hạng D | 6AR-FSE, 2.0l | 1 tỷ 185 triệu | Đang được khuyến mãi tiền mặt 25-45 triệu … |
| Toyota | Camry 2022 | 2.5Q | Xe cỡ trung hạng D | 2AR-FE, 2.5l | 1 tỷ 370 triệu | Đang được khuyến mãi tiền mặt 25-45 triệu … |
| Toyota | Camry 2022 | 2.5HV | Xe cỡ trung hạng D | 2AR-FE, 2.5l | 1 tỷ 460 triệu | Đang được khuyến mãi tiền mặt 25-45 triệu … |
| Toyota | Rush 2021 | S 1.5AT | MPV cỡ nhỏ | 2NR-VE | 634 triệu | Tặng thêm 10-30 triệu phụ kiện. |
| Toyota | Avanza 2021 | MT | MPV cỡ nhỏ | 1NR-VE (1.3L) | 544 triệu | |
| Toyota | Avanza 2021 | AT | MPV cỡ nhỏ | 2NR-VE (1.5L) | 612 triệu | |
| Toyota | Innova 2021 | 2.0E | MPV cỡ trung | 1TR-FE | 755 triệu | Tặng thêm 10-30 triệu tiền mặt hoặc bảo … |
| Toyota | Innova 2021 | 2.0G | MPV cỡ trung | 1TR-FE | 870 triệu | Tặng thêm 10-30 triệu tiền mặt hoặc bảo … |
| Toyota | Innova 2021 | 2.0G Venturer | MPV cỡ trung | 1TR-FE | 885 triệu | Tặng thêm 10-30 triệu tiền mặt hoặc bảo … |
| Toyota | Innova 2021 | 2.0V | MPV cỡ trung | 1TR-FE | 995 triệu | Tặng thêm 10-30 triệu tiền mặt hoặc bảo … |
| Toyota | Fortuner 2021 | 2.4 4x2MT | Xe cỡ trung hạng D | 2GD-FTV (2.4L) | 995 triệu | Tặng 10-40 triệu phụ kiện tùy từng phiên … |
| Toyota | Fortuner 2021 | 2.4 4X2AT | Xe cỡ trung hạng D | 2GD-FTV (2.4L) | 1 tỷ 088 triệu | Tặng 10-40 triệu phụ kiện tùy từng phiên … |
| Toyota | Fortuner 2021 | 2.7 4X2AT | Xe cỡ trung hạng D | 2TR-FE (2.7L) | 1 tỷ 154 triệu | Tặng 10-40 triệu phụ kiện tùy từng phiên … |
| Toyota | Fortuner 2021 | Legender 2.4 4X2AT | Xe cỡ trung hạng D | 2GD-FTV (2.4L) | 1 tỷ 195 triệu | Tặng 10-40 triệu phụ kiện tùy từng phiên … |
| Toyota | Fortuner 2021 | 2.7 4X4AT | Xe cỡ trung hạng D | 2TR-FE (2.7L) | 1 tỷ 244 triệu | Tặng 10-40 triệu phụ kiện tùy từng phiên … |
| Toyota | Fortuner 2021 | 2.8 4X4AT | Xe cỡ trung hạng D | 1GD-FTV (2.8L) | 1 tỷ 388 triệu | Tặng 10-40 triệu phụ kiện tùy từng phiên … |
| Toyota | Fortuner 2021 | Legender 2.8 4X4AT | Xe cỡ trung hạng D | 1GD-FTV (2.8L) | 1 tỷ 426 triệu | Tặng 10-40 triệu phụ kiện tùy từng phiên … |
| Toyota | Granvia 2021 | Granvia | MPV cỡ lớn | 1GD-FTV | 3 tỷ 072 triệu | |
| Toyota | Land Cruiser LC300 2021 | LC300 | SUV phổ thông cỡ lớn | V35A-FTS | 4 tỷ 286 triệu | Trả thêm 800-900 triệu tiền chênh. |
| Toyota | Land Cruiser Prado 2021 | VX | Xe cỡ trung hạng E | 2TR-FE | 2 tỷ 588 triệu | Trả thêm 100-300 triệu tiền chênh lệch. |
| Toyota | Corolla Cross 2021 | 1.8G | Xe nhỏ hạng B+/C- | 2ZR-FE | 746 triệu | |
| Toyota | Corolla Cross 2021 | 1.8V | Xe nhỏ hạng B+/C- | 2ZR-FE | 846 triệu | |
| Toyota | Corolla Cross 2021 | 1.8HV | Xe nhỏ hạng B+/C- | 2ZR-FXE | 936 triệu | |
| Toyota | Hilux 2021 | 2.4 4×2 MT | Bán tải cỡ trung | 2GD-FTV (2.4L) | 628 triệu | |
| Toyota | Hilux 2021 | 2.4 4×2 AT | Bán tải cỡ trung | 2GD-FTV (2.4L) | 674 triệu | |
| Toyota | Hilux 2021 | 2.4 4×4 MT | Bán tải cỡ trung | 2GD-FTV (2.4L) | 799 triệu | |
| Toyota | Hilux 2021 | 2.8 4×4 AT Adventure | Bán tải cỡ trung | 1GD-FTV (2.8L) | 913 triệu | |
| Toyota | Alphard 2021 | 3.5 | MPV cỡ lớn | V6, 3.5L, 24 van, DOHC với VVT-i kép | 4 tỷ 280 triệu | |
| Toyota | Yaris 2021 | 1.5G CVT | Xe nhỏ hạng B | 2NR-FE | 684 triệu | Tặng một năm bảo hiểm vật chất. |
| Toyota | Raize 2021 | 1.0 Turbo | Xe nhỏ cỡ A+/B- | 1.0 Turbo | 498 triệu | |
| Toyota | Corolla Altis 2022 | 1.8G | Xe cỡ vừa hạng C | 2ZR-FBE | 719 triệu | Đang được khuyến mãi tiền mặt 25-45 triệu. … |
| Toyota | Corolla Altis 2022 | 1.8V | Xe cỡ vừa hạng C | 2ZR-FBE | 765 triệu | Đang được khuyến mãi tiền mặt 25-45 triệu. … |
| Toyota | Corolla Altis 2022 | 1.8HV | Xe cỡ vừa hạng C | 2ZR-FXE | 860 triệu | Đang được khuyến mãi tiền mặt 25-45 triệu. … |
| Toyota | Avanza Premio 2022 | MT | MPV cỡ nhỏ | 2NR-VE | 558 triệu | |
| Toyota | Avanza Premio 2022 | AT | MPV cỡ nhỏ | 2NR-VE | 598 triệu | |
| Toyota | Veloz Cross 2022 | CVT | MPV cỡ nhỏ | 2NR-VE 1.5 | 638 triệu | Đội giá 50 triệu |
| Toyota | Veloz Cross 2022 | CVT Top | MPV cỡ nhỏ | 2NR-VE 1.5 | 660 triệu | Đội giá 50 triệu |
| Toyota | Fortuner 2022 | 2.4 4×2 MT | Xe cỡ trung hạng D | 2GD-FTV (2.4L) | 1 tỷ 026 triệu | Khuyến mãi bộ phụ kiện trị giá 30-70 … |
| Toyota | Fortuner 2022 | 2.4 4×2 AT | Xe cỡ trung hạng D | 2GD-FTV (2.4L) | 1 tỷ 118 triệu | Khuyến mãi bộ phụ kiện trị giá 30-70 … |
| Toyota | Fortuner 2022 | 2.7 4×2 AT | Xe cỡ trung hạng D | 2TR-FE (2.7L) | 1 tỷ 229 triệu | Khuyến mãi bộ phụ kiện trị giá 30-70 … |
| Toyota | Fortuner 2022 | Legender 2.4 4×2 AT | Xe cỡ trung hạng D | 2GD-FTV (2.4L) | 1 tỷ 259 triệu | Khuyến mãi bộ phụ kiện trị giá 30-70 … |
| Toyota | Fortuner 2022 | 2.7 4×4 AT | Xe cỡ trung hạng D | 2TR-FE (2.7L) | 1 tỷ 319 triệu | Khuyến mãi bộ phụ kiện trị giá 30-70 … |
| Toyota | Fortuner 2022 | 2.8 4×4 AT | Xe cỡ trung hạng D | 1GD-FTV (2.8L) | 1 tỷ 434 triệu | Khuyến mãi bộ phụ kiện trị giá 30-70 … |
| Toyota | Fortuner 2022 | Legender 2.8 4×4 AT | Xe cỡ trung hạng D | 1GD-FTV (2.8L) | 1 tỷ 470 triệu | Khuyến mãi bộ phụ kiện trị giá 30-70 … |
| Toyota | Hilux 2023 | 2.4 4×2 AT | Bán tải cỡ trung | 2GD-FTV (2.4L) | 852 triệu | |
| Toyota | Alphard 2023 | Luxury | MPV cỡ lớn | 3.5 V6 | 4 tỷ 370 triệu | |
| Toyota | Vios 2023 | E MT 3AB | Xe nhỏ hạng B | 2NR-FE | 458 triệu | |
| Toyota | Vios 2023 | E CVT 3AB | Xe nhỏ hạng B | 2NR-FE | 488 triệu | |
| Toyota | Vios 2023 | G CVT | Xe nhỏ hạng B | 2NR-FE | 545 triệu | |
| Toyota | Wigo 2023 | E | Xe nhỏ cỡ A | Xăng 1.2l | 360 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt và một năm … |
| Toyota | Wigo 2023 | G | Xe nhỏ cỡ A | Xăng 1.2l | 405 triệu | Tặng 10-20 triệu tiền mặt và một năm … |
| Toyota | Yaris Cross 2023 | V | Xe nhỏ hạng B | 2NR-VE | 650 triệu | Giảm 50% trước bạ, tương đương 5-6% giá … |
| Toyota | Yaris Cross 2023 | HEV | Xe nhỏ hạng B | 2NR-VEX | 765 triệu | Giảm 50% trước bạ, tương đương 5-6% giá … |
| Toyota | Corolla Altis 2023 | 1.8 G | Xe cỡ vừa hạng C | 2ZR-FBE | 725 triệu | Đang được khuyến mãi tiền mặt 25-45 triệu. … |
| Toyota | Corolla Altis 2023 | 1.8 V | Xe cỡ vừa hạng C | 2ZR-FBE | 780 triệu | Đang được khuyến mãi tiền mặt 25-45 triệu. … |
| Toyota | Corolla Altis 2023 | 1.8 HEV | Xe cỡ vừa hạng C | 2ZR-FXE | 870 triệu | Đang được khuyến mãi tiền mặt 25-45 triệu. … |
| Toyota | Innova Cross 2023 | Xăng | MPV cỡ trung | M20A-FKS 2.0 | 810 triệu | |
| Toyota | Innova Cross 2023 | HEV | MPV cỡ trung | Xăng+Điện | 990 triệu | |
| Toyota | Alphard 2024 | Xăng | MPV cỡ lớn | Xăng 2.4 Turbo | 4 tỷ 370 triệu | |
| Toyota | Alphard 2024 | Hybrid | MPV cỡ lớn | Xăng 2.4 Turbo | 4 tỷ 475 triệu | |
| Toyota | Fortuner 2024 | 2.4 AT 4×2 | Xe cỡ trung hạng D | 2GD-FTV, Euro 5 | 1 tỷ 055 triệu | Khuyến mãi bộ phụ kiện trị giá 30-70 … |
| Toyota | Fortuner 2024 | 2.7 AT 4×2 | Xe cỡ trung hạng D | 2TR-FE, Euro 5 | 1 tỷ 165 triệu | Khuyến mãi bộ phụ kiện trị giá 30-70 … |
| Toyota | Fortuner 2024 | Legender 2.4 AT 4×2 | Xe cỡ trung hạng D | 2GD-FTV, Euro 5 | 1 tỷ 185 triệu | Khuyến mãi bộ phụ kiện trị giá 30-70 … |
| Toyota | Fortuner 2024 | 2.7 AT 4×4 | Xe cỡ trung hạng D | 2TR-FE, Euro 5 | 1 tỷ 250 triệu | Khuyến mãi bộ phụ kiện trị giá 30-70 … |
| Toyota | Fortuner 2024 | Legender 2.8 AT 4×4 | Xe cỡ trung hạng D | 1GD-FTV, Euro 5 | 1 tỷ 350 triệu | Khuyến mãi bộ phụ kiện trị giá 30-70 … |
| Toyota | Corolla Cross 2024 | 1.8 V | Xe nhỏ hạng B+/C- | 2ZR-FE | 820 triệu | |
| Toyota | Corolla Cross 2024 | 1.8 HEV | Xe nhỏ hạng B+/C- | 2ZR-FXE | 905 triệu | |
| Toyota | Hilux 2024 | 2.4 4×4 MT | Bán tải cỡ trung | 2GD-FTV (2.4L) | 668 triệu | |
| Toyota | Hilux 2024 | 2.4 4×2 AT | Bán tải cỡ trung | 2GD-FTV (2.4L) | 706 triệu | |
| Toyota | Hilux 2024 | 2.8 4×4 AT Adventure | Bán tải cỡ trung | 1GD-FTV (2.8L) | 999 triệu | |
| Toyota | Land Cruiser Prado 2024 | Cửa sổ trời đơn | Xe cỡ trung hạng E | T24A-FTS | 3 tỷ 460 triệu | |
| Toyota | Land Cruiser Prado 2024 | Cửa sổ trời toàn cảnh | Xe cỡ trung hạng E | T24A-FTS | 3 tỷ 480 triệu | |
| Toyota | Camry 2024 | 2.0Q | Xe cỡ trung hạng D | 6AR-FSE, 2.0l | 1 tỷ 220 triệu | |
| Toyota | Camry 2024 | 2.5HEV MID | Xe cỡ trung hạng D | 2AR-FE, 2.5l | 1 tỷ 460 triệu | |
| Toyota | Camry 2024 | 2.5HEV TOP | Xe cỡ trung hạng D | 2AR-FE, 2.5l | 1 tỷ 530 triệu | |
| Volkswagen | Polo 2018 | 1.6AT | Xe nhỏ hạng B | I4 MPI | 695 triệu | Hỗ trợ 50% phí trước bạ tương đương … |
| Volkswagen | Tiguan 2021 | Elegance | Xe cỡ vừa hạng C | 2.0 TSI | 1 tỷ 699 triệu | – Hỗ trợ 100% phí trước bạ tương … |
| Volkswagen | Tiguan 2021 | Luxury S | Xe cỡ vừa hạng C | 2.0 TSI | 1 tỷ 929 triệu | – Hỗ trợ 100% phí trước bạ tương … |
| Volkswagen | Passat 2019 | BlueMotion High | Xe cỡ trung hạng D | I4 TSI | 1 tỷ 480 triệu | Giảm 200 triệu đồng bằng hình thức hỗ … |
| Volkswagen | Polo 2022 | Sport Edition | Xe nhỏ hạng B | I4 MPI | 699 triệu | Giảm giá 20 triệu đồng. |
| Volkswagen | T-Cross 2022 | Elegance | Xe nhỏ hạng B | TSI 1.0 | 1 tỷ 099 triệu | Giảm giá 20 triệu đồng. |
| Volkswagen | T-Cross 2022 | Luxury | Xe nhỏ hạng B | TSI 1.0 | 1 tỷ 299 triệu | Giảm giá 20 triệu đồng. |
| Volkswagen | Touareg 2022 | Elegance | Xe cỡ trung hạng E | TSI 2.0L | 2 tỷ 999 triệu | Tặng gói bảo dưỡng 5 năm. |
| Volkswagen | Touareg 2022 | Luxury | Xe cỡ trung hạng E | TSI 2.0L | 3 tỷ 399 triệu | Tặng gói bảo dưỡng 5 năm. |
| Volkswagen | Touareg 2023 | Elegance | Xe cỡ trung hạng E | TSI 2.0L | 2 tỷ 699 triệu | Giảm tiền mặt 200-225 triệu đồng. |
| Volkswagen | Touareg 2023 | Luxury | Xe cỡ trung hạng E | TSI 2.0L | 3 tỷ 099 triệu | Giảm tiền mặt 200-225 triệu đồng. |
| Volkswagen | Virtus 2023 | Elegancy | Xe nhỏ hạng B | I4 TSI | 949 triệu | |
| Volkswagen | Virtus 2023 | Luxury | Xe nhỏ hạng B | I4 TSI | 1 tỷ 069 triệu | |
| Volkswagen | Tiguan 2022 | Tiguan Luxury | Xe cỡ vừa hạng C | 2.0 TSI | 1 tỷ 688 triệu | Giảm tiền mặt 200 triệu đồng. Các bản … |
| Volkswagen | Tiguan 2022 | Tiguan 2022 | Xe cỡ vừa hạng C | 2.0 TSI | 1 tỷ 999 triệu | Giảm tiền mặt 200 triệu đồng. Các bản … |
| Volkswagen | Viloran 2023 | Premium | MPV cỡ trung | TSI 2.0 | 1 tỷ 989 triệu | |
| Volkswagen | Viloran 2023 | Luxury | MPV cỡ trung | TSI 2.0 | 2 tỷ 188 triệu | |
| Volkswagen | Teramont X 2024 | Luxury | Xe cỡ trung hạng E | Turbo TSI | 1 tỷ 998 triệu | Ưu đãi 50% lệ phí trước bạ. |
| Volkswagen | Teramont X 2024 | Platinum | Xe cỡ trung hạng E | Turbo TSI | 2 tỷ 168 triệu | Ưu đãi 50% lệ phí trước bạ. |
| Volkswagen | Tiguan 2024 | Tiguan Platinum | Xe cỡ vừa hạng C | 2.0 TSI | 1 tỷ 688 triệu | |
| Volkswagen | Teramont 2024 | Limited Edition | Xe cỡ trung hạng E | Turbo TSI | 2 tỷ 138 triệu | |
| Mini | 3 Door 2021 | Cooper S 3 cửa | Xe nhỏ hạng B | I4, TwinPower Turbo | 1 tỷ 839 triệu | Tặng 10-40 triệu đồng. |
| Mini | 5 Door 2021 | Cooper S 5 cửa | Xe nhỏ hạng B | Xăng, I4, TwinPower Turbo, | 1 tỷ 839 triệu | Tặng 10-30 triệu đồng. |
| Mini | Countryman 2021 | Cooper S Countryman | Xe nhỏ hạng B+/C- | I3, TwinPower Turbo | 2 tỷ 439 triệu | Tặng 10-50 triệu đồng. |
| Mini | JCW 2021 | JCW Clubman | Xe nhỏ hạng B+/C- | 2.0 lít, 4 xi lanh/4 Van | 2 tỷ 499 triệu | Tặng 10-20 triệu đồng. |
| Mini | JCW 2021 | JCW Countryman | Xe nhỏ hạng B+/C- | 2.0 lít, 4 xi lanh/4 Van | 2 tỷ 549 triệu | Tặng 10-20 triệu đồng. |
| Haima | 7X-E 2023 | Tiêu chuẩn | MPV cỡ trung | Điện | 1 tỷ 111 triệu | |
| Haima | 7X-E 2023 | Cao cấp | MPV cỡ trung | Điện | 1 tỷ 230 triệu | |
| Haima | 7X 2023 | Cao cấp | MPV cỡ trung | Xăng | 865 triệu | |
| Aion | Y Plus 2024 | 2024 | Xe nhỏ hạng B+/C- | 5 | 888 triệu | |
| Aion | ES 2024 | ES 2024 | Xe cỡ vừa hạng C | 5 | 788 triệu | |
| Audi | A4 2021 | 40 TFSI Advanced Plus | Xe sang cỡ nhỏ | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | | ‘Giảm giá 85-125 triệu đồng’ – hỗ trợ … |
| Audi | A4 2021 | 40 TFSI Advanced | Xe sang cỡ nhỏ | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | | ‘Giảm giá 85-125 triệu đồng’ – hỗ trợ … |
| Audi | A4 2021 | 45 TFSI quattro | Xe sang cỡ nhỏ | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | | ‘Giảm giá 85-125 triệu đồng’ – hỗ trợ … |
| Audi | Q2 2021 | 35 TFSI S Line | Xe sang cỡ nhỏ | TFSI 1.4 cylinder on demand | 1 tỷ 590 triệu | |
| Audi | Q3 2021 | 35 TFSI Sportback S Line | Xe sang cỡ nhỏ | TFSI 1.4 | 2 tỷ 060 triệu | |
| Audi | Q5 2021 | 45 TFSI quattro S Line | Xe sang cỡ nhỏ | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | 2 tỷ 390 triệu | |
| Audi | Q5 2021 | 45 TFSI Sportback S Line | Xe sang cỡ nhỏ | 45 TFSI 2.0 | 2 tỷ 490 triệu | |
| Audi | Q7 2021 | 45 TFSI quattro | Xe sang cỡ trung | TFSI 2.0 | | |
| Audi | Q7 2021 | 45 TFSI quattro Plus | Xe sang cỡ trung | TFSI 2.0 | | |
| Audi | Q7 2021 | 55 TFSI quattro (2020) | Xe sang cỡ trung | TFSI 3.0 Mild Hybrid 48V | | |
| Audi | Q8 2021 | 55 TFSI quattro | Xe sang cỡ lớn | TFSI 3.0 Mild Hybrid 48V | | |
| Audi | A8L 2022 | 55 TFSi quattro Plus | Xe sang cỡ lớn | 55 TFSI quattro | 4 tỷ 200 triệu | |
| Audi | e-tron GT 2022 | quattro | Xe sang cỡ trung | Điện | 3 tỷ 950 triệu | |
| Audi | e-tron GT 2022 | RS e-tron GT | Xe sang cỡ trung | Điện | 4 tỷ 990 triệu | |
| Audi | Q8 2024 | 55 TFSI quattro S Line | Xe sang cỡ lớn | TFSI 3.0 MHEV | 4 tỷ 200 triệu | |
| Audi | Q8 e-tron 2024 | 55 quattro Advanced | Xe sang cỡ trung | Điện | 3 tỷ 800 triệu | |
| Audi | Q7 2024 | 45 TFSI quattro Basic | Xe sang cỡ trung | TFSI 2.0 | 3 tỷ 590 triệu | |
| Audi | Q7 2024 | 45 TFSI quattro S Line | Xe sang cỡ trung | TFSI 2.0 | 3 tỷ 850 triệu | |
| Audi | Q3 2024 | Advanced Black Edition (35 TFSI) | Xe sang cỡ nhỏ | TFSI 1.4 | 1 tỷ 890 triệu | |
| Audi | A4 2024 | 40 TFSI Advanced Plus | Xe sang cỡ nhỏ | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | 1 tỷ 790 triệu | |
| Audi | A6 2022 | 45 TFSI | Xe sang cỡ trung | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | 2 tỷ 080 triệu | Khuyến mại |
| Audi | A7 2022 | 55 TFSI quattro | Xe sang cỡ trung | TFSI 3.0 Mild-hybrid 48V | 2 tỷ 990 triệu | |
| Audi | A6 2025 | S line 40 TFSI | Xe sang cỡ trung | TFSI 2.0 Mild-hybrid | 2 tỷ 299 triệu | Khuyến mại |
| Subaru | Forester 2021 | 2.0 i-L | Xe cỡ vừa hạng C | Boxer 2.0 | 1 tỷ 128 triệu | Giảm 199 triệu bản i-L, giảm 184 triệu … |
| Subaru | Forester 2021 | 2.0 i-S | Xe cỡ vừa hạng C | Boxer 2.0 | 1 tỷ 218 triệu | Giảm 199 triệu bản i-L, giảm 184 triệu … |
| Subaru | Forester 2021 | 2.0 i-S EyeSight | Xe cỡ vừa hạng C | Boxer 2.0 | 1 tỷ 288 triệu | Giảm 199 triệu bản i-L, giảm 184 triệu … |
| Subaru | Outback 2021 | 2.5 i-Touring EyeSight | Xe cỡ trung hạng D | Boxer, 2.5, 4 xi-lanh đối xứng | 1 tỷ 969 triệu | Các phiên bản giảm 20 triệu đồng. |
| Subaru | Forester 2023 | 2.0 i-L | Xe cỡ vừa hạng C | Boxer 2.0 | 969 triệu | |
| Subaru | Forester 2023 | 2.0 i-L EyeSight | Xe cỡ vừa hạng C | Boxer 2.0 | 1 tỷ 099 triệu | |
| Subaru | Forester 2023 | 2.0 i-S EyeSight | Xe cỡ vừa hạng C | Boxer 2.0 | 1 tỷ 199 triệu | |
| Subaru | Outback 2023 | 2.5 i-Touring EyeSight | Xe cỡ trung hạng D | Boxer, 2.5, 4 xi-lanh đối xứng | 2 tỷ 099 triệu | |
| Subaru | BR-Z 2022 | BR-Z | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer Direct Fuel Injection, 4 xi-lanh | 1 tỷ 899 triệu | |
| Subaru | WRX 2022 | 2.4 CVT EyeSight | Siêu xe/Xe thể thao | Boxer Turbo 4 xi-lanh | 2 tỷ 049 triệu | |
| Subaru | Crosstrek 2024 | 2.0 i-S EyeSight | Xe nhỏ hạng B+/C- | Boxer 2.0 | 1 tỷ 098 triệu | |
| Subaru | Crosstrek 2024 | 2.0 i-S EyeSight e-BOXER Hybrid | Xe nhỏ hạng B+/C- | Boxer 2.0 | 1 tỷ 268 triệu | |
| Mitsubishi | Attrage 2021 | MT | Xe nhỏ hạng B | MIVEC 1.2 I3 | 380 triệu | Giảm 50% trước bạ và tặng phụ kiện. |
| Mitsubishi | Attrage 2021 | CVT | Xe nhỏ hạng B | MIVEC 1.2 I3 | 465 triệu | Giảm 50% trước bạ và tặng phụ kiện. |
| Mitsubishi | Attrage 2021 | CVT Premium | Xe nhỏ hạng B | MIVEC 1.2 I3 | 490 triệu | Giảm 50% trước bạ và tặng phụ kiện. |
| Mitsubishi | Outlander 2021 | 2.0 CVT | Xe cỡ vừa hạng C | MIVEC 2.0 I4 | 826 triệu | |
| Mitsubishi | Outlander 2021 | 2.0 CVT Premium | Xe cỡ vừa hạng C | MIVEC 2.0 I4 | 950 triệu | |
| Mitsubishi | Outlander 2021 | 2.4 CVT Premium | Xe cỡ vừa hạng C | MIVEC 2.4 I4 | 1 tỷ 058 triệu | |
| Mitsubishi | Triton 2021 | 4×2 AT MIVEC (Euro 5) | Bán tải cỡ trung | MIVEC 2.4 I4 | 650 triệu | Giảm tiền mặt 135 triệu đồng. |
| Mitsubishi | Triton 2021 | 4×2 AT Athlete (Euro 5) | Bán tải cỡ trung | MIVEC 2.4 I4 | 780 triệu | Giảm tiền mặt 135 triệu đồng. |
| Mitsubishi | Triton 2021 | 4×4 AT Athlete (Euro 5) | Bán tải cỡ trung | MIVEC 2.4 I4 | 905 triệu | Giảm tiền mặt 135 triệu đồng. |
| Mitsubishi | Pajero Sport 2021 | 4×2 AT Premium | Xe cỡ trung hạng D | MIVEC 2.4 I4 | 1 tỷ 130 triệu | Giảm tiền mặt 220 triệu đồng. |
| Mitsubishi | Pajero Sport 2021 | 4×4 AT Premium | Xe cỡ trung hạng D | MIVEC 2.4 I4 | 1 tỷ 365 triệu | Giảm tiền mặt 220 triệu đồng. |
| Mitsubishi | Xpander 2021 | MT | MPV cỡ nhỏ | MIVEC 1.5 i4 | 555 triệu | Tặng 40-70 triệu đồng tiền mặt, hoặc phiếu … |
| Mitsubishi | Xpander 2021 | AT | MPV cỡ nhỏ | MIVEC 1.5 i4 | 630 triệu | Tặng 40-70 triệu đồng tiền mặt, hoặc phiếu … |
| Mitsubishi | Xpander 2021 | AT đặc biệt | MPV cỡ nhỏ | MIVEC 1.5 i4 | 630 triệu | Tặng 40-70 triệu đồng tiền mặt, hoặc phiếu … |
| Mitsubishi | Xpander 2021 | Cross | MPV cỡ nhỏ | MIVEC 1.5 i4 | 670 triệu | Tặng 40-70 triệu đồng tiền mặt, hoặc phiếu … |
| Mitsubishi | Outlander 2022 | 2.0 CVT | Xe cỡ vừa hạng C | MIVEC 2.0 I4 | 825 triệu | Giảm 50% trước bạ và tặng phụ kiện. |
| Mitsubishi | Outlander 2022 | 2.0 CVT Premium | Xe cỡ vừa hạng C | MIVEC 2.0 I4 | 950 triệu | Giảm 50% trước bạ và tặng phụ kiện. |
| Mitsubishi | Xpander 2022 | MT | MPV cỡ nhỏ | MIVEC 1.5 i4 | 555 triệu | Tặng phiếu nhiên liệu 10-20 triệu đồng. |
| Mitsubishi | Xpander 2022 | AT | MPV cỡ nhỏ | MIVEC 1.5 i4 | 588 triệu | Tặng phiếu nhiên liệu 10-20 triệu đồng. |
| Mitsubishi | Xpander 2022 | AT Premium | MPV cỡ nhỏ | MIVEC 1.5 i4 | 648 triệu | Tặng phiếu nhiên liệu 10-20 triệu đồng. |
| Mitsubishi | Xpander 2023 | MT | MPV cỡ nhỏ | MIVEC 1.5 i4 | 560 triệu | |
| Mitsubishi | Xpander 2023 | AT | MPV cỡ nhỏ | MIVEC 1.5 i4 | 598 triệu | |
| Mitsubishi | Xpander 2023 | AT Premium | MPV cỡ nhỏ | MIVEC 1.5 i4 | 658 triệu | |
| Mitsubishi | Xpander 2023 | Cross | MPV cỡ nhỏ | MIVEC 1.5 i4 | 698 triệu | |
| Mitsubishi | Pajero Sport 2023 | 4×2 AT Premium | Xe cỡ trung hạng D | MIVEC 2.4 I4 | 1 tỷ 130 triệu | |
| Mitsubishi | Pajero Sport 2023 | 4×4 AT Premium | Xe cỡ trung hạng D | MIVEC 2.4 I4 | 1 tỷ 365 triệu | |
| Mitsubishi | Xforce 2024 | GLX | Xe nhỏ hạng B | 1.5 MIVEC | 599 triệu | |
| Mitsubishi | Xforce 2024 | Exceed | Xe nhỏ hạng B | 1.5 MIVEC | 640 triệu | |
| Mitsubishi | Xforce 2024 | Premium | Xe nhỏ hạng B | 1.5 MIVEC | 680 triệu | |
| Mitsubishi | Xforce 2024 | Ultimate | Xe nhỏ hạng B | 1.5 MIVEC | 705 triệu | |
| Mitsubishi | Triton 2024 | 2WD AT GLX | Bán tải cỡ trung | MIVEC Turbo Diesel 2.4 – Euro 5 | 655 triệu | Giảm tiền mặt 135 triệu đồng. |
| Mitsubishi | Triton 2024 | 2WD AT Premium | Bán tải cỡ trung | MIVEC Turbo Diesel 2.4 – Euro 5 | 782 triệu | Giảm tiền mặt 135 triệu đồng. |
| Mitsubishi | Triton 2024 | 4WD AT Athlete | Bán tải cỡ trung | MIVEC Bi-Turbo Diesel 2.4 – Euro 5 | 924 triệu | Giảm tiền mặt 135 triệu đồng. |
| Ford | EcoSport 2021 | 1.5 AT Trend | Xe nhỏ hạng B | 3 xi-lanh thẳng hàng, Duratec Ti-VCT | 603 triệu | Khuyến mại tiền mặt từ 20-40 triệu đồng … |
| Ford | EcoSport 2021 | 1.5 AT Titanium | Xe nhỏ hạng B | 3 xi-lanh thẳng hàng, Duratec Ti-VCT | 646 triệu | Khuyến mại tiền mặt từ 20-40 triệu đồng … |
| Ford | EcoSport 2021 | 1.0 AT Titanium | Xe nhỏ hạng B | 3 xi-lanh thẳng hàng, Ecoboost | 686 triệu | Khuyến mại tiền mặt từ 20-40 triệu đồng … |
| Ford | Everest 2021 | 4×2 2.0 Sport | Xe cỡ trung hạng D | i4 TDCi, trục cam kép | 1 tỷ 124 triệu | Các phiên bản đang được giảm tiền mặt … |
| Ford | Everest 2021 | 4×2 2.0 Titanium | Xe cỡ trung hạng D | i4 TDCi, trục cam kép | 1 tỷ 193 triệu | Các phiên bản đang được giảm tiền mặt … |
| Ford | Everest 2021 | 4×4 2.0 Titanium | Xe cỡ trung hạng D | i4 TDCi, trục cam kép | 1 tỷ 412 triệu | Các phiên bản đang được giảm tiền mặt … |
| Ford | Ranger 2021 | XL MT 2.2 4×4 | Bán tải cỡ trung | i4 TDCi, trục cam kép | 628 triệu | Khi mua Ranger khách hàng mua thêm phụ … |
| Ford | Ranger 2021 | XLS MT 2.2 | Bán tải cỡ trung | i4 TDCi, trục cam kép | 642 triệu | Khi mua Ranger khách hàng mua thêm phụ … |
| Ford | Ranger 2021 | XLS AT 2.2 | Bán tải cỡ trung | i4 TDCi, trục cam kép | 662 triệu | Khi mua Ranger khách hàng mua thêm phụ … |
| Ford | Ranger 2021 | LTD 2.0 4×4 | Bán tải cỡ trung | i4 TDCi, Turbo đơn | 811 triệu | Khi mua Ranger khách hàng mua thêm phụ … |
| Ford | Ranger 2021 | WildTrak 2.0 4×4 | Bán tải cỡ trung | i4 TDCi, Bi-Turbo | 937 triệu | Khi mua Ranger khách hàng mua thêm phụ … |
| Ford | Ranger 2021 | Raptor | Bán tải cỡ trung | Bi-Turbo | 1 tỷ 202 triệu | Khi mua Ranger khách hàng mua thêm phụ … |
| Ford | Explorer 2022 | Limited 4WD | Xe cỡ trung hạng E | EcoBoost I4 | 2 tỷ 099 triệu | Ford Explorer giảm 100 triệu đồng trong tháng … |
| Ford | Everest 2022 | Ambient 2.0L AT 4×2 | Xe cỡ trung hạng D | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | 1 tỷ 099 triệu | |
| Ford | Everest 2022 | Sport 2.0L AT 4×2 | Xe cỡ trung hạng D | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | 1 tỷ 166 triệu | |
| Ford | Everest 2022 | Titanium 2.0L AT 4×2 | Xe cỡ trung hạng D | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | 1 tỷ 286 triệu | |
| Ford | Everest 2022 | Titanium+ 2.0L AT 4×4 | Xe cỡ trung hạng D | Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | 1 tỷ 452 triệu | |
| Ford | Ranger 2022 | XLS 2.0 4×2 MT | Bán tải cỡ trung | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | 665 triệu | Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ bản … |
| Ford | Ranger 2022 | XL 2.0 4×4 MT | Bán tải cỡ trung | Turbo Diesel 2.0 i4 TDCi | 669 triệu | Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ bản … |
| Ford | Ranger 2022 | XLS 2.0 4×2 AT | Bán tải cỡ trung | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | 707 triệu | Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ bản … |
| Ford | Ranger 2022 | XLS 2.0 4×4 AT | Bán tải cỡ trung | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | 776 triệu | Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ bản … |
| Ford | Ranger 2022 | XLT 2.0 4×4 AT | Bán tải cỡ trung | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | 830 triệu | Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ bản … |
| Ford | Ranger 2022 | Sport 2.0 4×4 AT | Bán tải cỡ trung | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | 864 triệu | Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ bản … |
| Ford | Ranger 2022 | Wildtrak 2.0 4×4 AT | Bán tải cỡ trung | i4 TDCi, Bi-Turbo | 979 triệu | Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ bản … |
| Ford | Territory 2022 | Trend | Xe cỡ vừa hạng C | EcoBoost | 759 triệu | |
| Ford | Territory 2022 | Titanium | Xe cỡ vừa hạng C | EcoBoost | 849 triệu | |
| Ford | Territory 2022 | Sport | Xe cỡ vừa hạng C | EcoBoost | 869 triệu | |
| Ford | Territory 2022 | Titanium X | Xe cỡ vừa hạng C | EcoBoost | 889 triệu | |
| Ford | Ranger Raptor 2023 | 2.0 4WD AT | Bán tải cỡ trung | i4 TDCi, Bi Turbo Diesel 2.0 i4 TDCiBi-Turbo | 1 tỷ 299 triệu | |
| Ford | Everest 2023 | Ambient 2.0 AT 4×2 | Xe cỡ trung hạng D | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | 1 tỷ 099 triệu | Ưu đãi 100% lệ phí trước bạ bản … |
| Ford | Everest 2023 | Sport 2.0 AT 4×2 | Xe cỡ trung hạng D | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | 1 tỷ 178 triệu | Ưu đãi 100% lệ phí trước bạ bản … |
| Ford | Everest 2023 | Titanium 2.0 AT 4×2 | Xe cỡ trung hạng D | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | 1 tỷ 299 triệu | Ưu đãi 100% lệ phí trước bạ bản … |
| Ford | Everest 2023 | Titanium+ 2.0 AT 4×4 | Xe cỡ trung hạng D | Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | 1 tỷ 468 triệu | Ưu đãi 100% lệ phí trước bạ bản … |
| Ford | Everest 2023 | Wildtrak 2.0 AT 4×4 | Xe cỡ trung hạng D | Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | 1 tỷ 499 triệu | Ưu đãi 100% lệ phí trước bạ bản … |
| Ford | Ranger 2024 | XLS 2.0 4×2 MT | Bán tải cỡ trung | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | 665 triệu | |
| Ford | Ranger 2024 | XL 2.0 4×4 MT | Bán tải cỡ trung | Turbo Diesel 2.0 i4 TDCi | 669 triệu | |
| Ford | Ranger 2024 | XLS 2.0 4×2 AT | Bán tải cỡ trung | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | 707 triệu | |
| Ford | Ranger 2024 | XLS 2.0 4×4 AT | Bán tải cỡ trung | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | 776 triệu | |
| Ford | Ranger 2024 | Sport 2.0 4×4 AT | Bán tải cỡ trung | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | 864 triệu | |
| Ford | Ranger 2024 | Wildtrak 2.0 4×4 AT | Bán tải cỡ trung | i4 TDCi, Bi-Turbo | 979 triệu | |
| Ford | Ranger 2024 | Stormtrak 2.0 4×4 AT | Bán tải cỡ trung | i4 TDCi, Bi-Turbo | 1 tỷ 039 triệu | |
| Ford | Everest 2024 | Ambient 2.0 AT 4×2 | Xe cỡ trung hạng D | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | 1 tỷ 099 triệu | |
| Ford | Everest 2024 | Sport 2.0 AT 4×2 | Xe cỡ trung hạng D | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | 1 tỷ 178 triệu | |
| Ford | Everest 2024 | Titanium 2.0 AT 4×2 | Xe cỡ trung hạng D | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | 1 tỷ 299 triệu | |
| Ford | Everest 2024 | Titanium+ 2.0 AT 4×4 | Xe cỡ trung hạng D | Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | 1 tỷ 468 triệu | |
| Ford | Everest 2024 | Platinum 2.0 AT 4×4 | Xe cỡ trung hạng D | Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | 1 tỷ 545 triệu |